REDISCOVERING in Vietnamese translation

[ˌriːdi'skʌvəriŋ]
[ˌriːdi'skʌvəriŋ]
tái khám phá
rediscover
re-discovered
khám phá lại
rediscover
re-discovering
to re-discover
explored
of rediscovery
tìm lại
find
rediscover
search
retrieve
recovered
looking
seek
retrace
to re-find
re-finding
phát hiện
detect
finding
find
discover
spot
detectable
uncover
rediscovering

Examples of using Rediscovering in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rediscovering my passion as an artist is one of the many reasons I joined Pinterest," she tells Business Insider.
Khám phá niềm đam mê về hội họa và chụp ảnh là một trong nhiều lý do tôi tham gia Pinterest”, cô nói với Business Insider.
And that she was rediscovering it now… in this moment of music flung across the sea. Like water in the sand.
Và nó đã tàn rụi… như nước lẫn vào cát… Tôi chợt khám phá ra rằng… trong giây phút, âm nhạc lan toả.
And I began the journey of rediscovering the value of sleep.
Và tôi đã bắt đầu một cuộc hành trình để tái khám phá lại giá trị của giấc ngủ.
The upcoming Extraordinary Jubilee Year of Mercy will be an opportunity for rediscovering the Sacrament of Penance and Reconciliation.
Năm Thánh ngoại thường về Lòng Thương Xót sắp tới sẽ giới thiệu một cơ hội để tái khám phá ra Bí Tích Thống Hối và Giao Hòa.
Before he died, Gerry wrote Holly a series of 10 letters that will guide her, not only through her grief but in rediscovering herself.
Để chuẩn bị cho Holly, Gerry quyết định viết những lá thư không chỉ để hướng dẫn cô vượt qua nỗi buồn của mình, mà còn để tìm lại chính bản thân cô.
There are already advocates of slow living, and a cultural shift toward slowing down life's pace, savouring experience and rediscovering human connection.
Trên xã hội đã có làn sóng ủng hộ lối sống chậm và thay đổi văn hóa sống theo hướng làm chậm lại nhịp độ để trải nghiệm, khám phá và kết nối con người.
Rediscovering the centrality of God's word in the life of the Church also means rediscovering a sense of recollection and inner repose.
Tái khám phá tính trung tâm của lời Thiên Chúa trong đời sống Giáo Hội cũng có nghĩa là tái khám phá cảm thức tĩnh tâm và thanh thản nội tâm.
Peace with all creation, rediscovering the grandeur of God's gift and our individual and shared responsibility as inhabitants of this world, citizens and builders of the future.
Hòa bình với toàn thể tạo vật, tái khám phá sự hùng vĩ của món quà của Thiên Chúa và trách nhiệm chung và cá nhân của chúng ta là những cư dân trong thế giới này, là những công dân và người xây dựng tương lai.
So we ask that you join us in rediscovering the value of citizens united, and to declare that we are all still pioneers.
Vì vậy chúng tôi muốn các bạn hãy cùng chúng tôi khám phá lại các giá trị của sự hợp tác công dân, và để tuyên bố rằng tất cả chúng ta vẫn là những người đi đầu.
this Year of Faith, bearing in our hearts the hope of rediscovering how much joy there is in believing and of finding the enthusiasm to communicate to all the truths of the faith.
ấp ủ trong lòng niềm hy vọng tái khám phá ra sự vui mừng biết bao khi tin tưởng và cảm thấy hăng hái truyền đạt cho tất cả mọi người các chân lý đức tin.
For me, bliss came through opening my heart to the world and rediscovering the essence of who I really am- and who you really are, too: love and kindness.
Đối với tôi, niềm hạnh phúc đến từ việc mở rộng trái tim tôi với thế giới và khám phá lại bản chất của ai I thực sự là- và ai bạn thực sự là quá: tình yêu và lòng tốt.
Just as you were all getting comfortable with your winter wardrobes and rediscovering the art of layering, the close of 2018 has got some of us thinking about our 2019 wardrobe.
Ngay khi bạn đang thoải mái với tủ quần áo mùa đông và tìm lại nghệ thuật mặc nhiều lớp, năm 2018 khép lại khiến một vài người trong chúng ta bắt đầu nghĩ về trang phục cho năm 2019.
are returning to the Sacrament of Reconciliation; through this experience they are rediscovering a path back to the Lord,
nhờ cảm nghiệm này, họ đang tái khám phá con đường trở về cùng Chúa,
Did not report it to the memorials office until after rediscovering the dirt-encrusted objects in a basement box while packing up after selling his house two years ago.
Đã không khai báo với giới chức trách cho đến khi phát hiện thêm được nhiều đồ nữa dính đầy đất trong chiếc hộp ở tầng hầm khi đang gói đồ để bán nhà hai năm trước.
Of basic importance in family life is rediscovering the Lord's Day as a sign of the family‘s deep sense of belonging to the ecclesial community.
Sự quan trọng có tính nền tảng trong đời sống gia đình là khám phá lại Ngày của Chúa như một dấu chỉ gia đình có ý hướng sâu xa muốn thuộc về cộng đồng Giáo Hội.
are returning to the Sacrament of Reconciliation; through this experience they are rediscovering a path back to the Lord, living a moment of intense prayer and finding meaning in their lives.
qua cảm nghiệm này, họ đang tái khám phá con đường trở về với Chúa khi sống một khoảnh khắc cầu nguyện mãnh liệt và khi tìm kiếm ý nghĩa trong đời họ.
times in previous encounters, but that is when Liverpool are still in the process of rediscovering their position.
đó là khi Liverpool vẫn đang trong quá trình tìm lại vị thế của họ.
beginning to fall in love, Ronnie starts rediscovering her love for music, something she shares with her father.”.
Ronnie bắt đầu khám phá lại tình yêu của cô dành cho âm nhạc, điều mà cô chia sẻ với cha mình.
While he found the ornaments in 2007, Andreas K. did not report it to the memorials office until after rediscovering the dirt-encrusted objects in a basement box while packing up after selling his house two years ago.
Khi phát hiện được những đồ trang trí vào năm 2007, Andreas K. đã không khai báo với giới chức trách cho đến khi phát hiện thêm được nhiều đồ nữa dính đầy đất trong chiếc hộp ở tầng hầm khi đang gói đồ để bán nhà hai năm trước.
it is in the process of rediscovering the importance of the mind and spirit as part
nó đang trong quá trình tái khám phá tầm quan trọng của tư tưởng
Results: 169, Time: 0.0733

Top dictionary queries

English - Vietnamese