RESONATED WITH in Vietnamese translation

['rezəneitid wið]
['rezəneitid wið]
cộng hưởng với
resonate with
resonance with
being resonant with
tiếng vang với
buzz with
resonates with
vang dội với
resonates with
phù hợp với
in accordance with
in line with
suitable for
consistent with
conform to
right for
fit with
match with
in conformity with
appropriate to
vang vọng với
resonates with
echo with

Examples of using Resonated with in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The move was announced on the back of Goldman hiring 38-year-old Justin Schmidt, a bitcoin enthusiast whose experience in trading cryptocurrencies on a personal level resonated with the bank's crypto strategies.
Động thái này đã được công bố trong lúc Goldman thuê anh chàng 38 tuổi Justin Schmidt, một người đam mê bitcoin có kinh nghiệm trong kinh doanh tiền mã hóa ở cấp độ cá nhân được cộng hưởng với các chiến lược của ngân hàng.
an image which resonated with millions of voters,
một hình ảnh vang dội với hàng triệu cử tri,
like Derek Wong, the show was an experience of“getting back to our roots,” but the performance's universal spirit resonated with audience members of various cultural backgrounds.
với cội nguồn của chúng tôi", nhưng">tinh thần phổ quát của diễn xuất gây được tiếng vang với khán giả của các nền văn hóa khác nhau.
The critiques of religion that originated in the West resonated with[Buddhist's] own needs as they struggled with cultural upheavals in their homelands.
Sự chỉ trích của tôn giáo bắt nguồn từ Phương Tây phù hợp với những nhu cầu riêng của[ Phật giáo] khi họ cố gắng vật lộn với những biến động về văn hóa tại quê nhà.
the problem of inflation was conspicuously missing, though inflation was a hot topic that could easily have resonated with and ignited all of society.
chủ đề nóng mà đã có thể dễ dàng cộng hưởng với và kích động toàn xã hội.
The New Orleans hip-hop scene found its roots in the mid-1980s, around the time The Showboys released a track called'Drag Rap' that floundered in New York but resonated with the South.
Phong cách hip- hop New Orleans được cho rằng tìm thấy nguồn gốc của nó vào giữa những năm 1980, khoảng thời gian The Showboys phát hành một ca khúc có tên' Drag Rap' ở New York nhưng vang dội với miền Nam.
He was elected president, after all, not on the basis of his policy experience but because his message resonated with scores of millions of Americans.
Trước hết, ông được bầu làm tổng thống không phải dựa trên kinh nghiệm chính trị, mà chính bởi thông điệp của ông đã tạo được tiếng vang với hàng triệu ncử tri Mỹ.
While the White House said the president would have a message of unity, he also spent time on issues that have created division and resonated with his political base.
Trong khi Nhà Trắng cho biết Tổng thống đang đưa ra một thông điệp về sự đoàn kết, ông cũng dành thời gian cho các vấn đề đã tạo ra sự chia rẽ lớn và cộng hưởng với cơ sở chính trị của mình.
Sean Bratches, F1 managing director of commercial operations, said that the custom no longer resonated with“brand values and clearly is at
Ông Sean Bratches- Giám đốc thương mại của F1 nói rằng chuyện sử dụng người mẫu đường đua( grid girl)“ không còn phù hợp với giá trị nhãn hiệu
an image which resonated with millions of voters,
một hình ảnh vang dội với hàng triệu cử tri,
While the White House said the president would have a message of unity, he spent time on issues that have created great division and resonated with his political base.
Trong khi Nhà Trắng cho biết Tổng thống đang đưa ra một thông điệp về sự đoàn kết, ông cũng dành thời gian cho các vấn đề đã tạo ra sự chia rẽ lớn và cộng hưởng với cơ sở chính trị của mình.
an image that resonated with millions of voters,
một hình ảnh vang dội với hàng triệu cử tri,
Although the book lacks any escalation of conflicts, Kim's story tackles issues of gender inequality and the glass ceiling that many women face in a powerful way that resonated with many female readers.
Mặc dù cuốn sách không có bất kỳ sự leo thang xung đột nào, nhưng câu chuyện Kim Ji Young đối phó các vấn đề bất bình đẳng giới và trần kính giới hạn mà nhiều phụ nữ phải đối mặt theo cách mạnh mẽ cộng hưởng với nhiều độc giả nữ.
While the White House said the president was offering a message of unity, he also spent time on issues that have created great division and resonated with his political base.
Trong khi Nhà Trắng cho biết Tổng thống đang đưa ra một thông điệp về sự đoàn kết, ông cũng dành thời gian cho các vấn đề đã tạo ra sự chia rẽ lớn và cộng hưởng với cơ sở chính trị của mình.
The Indian nuclear physicist Raja Ramanan once told His Holiness of his pride when what he read in Nagarjuna resonated with the approach of Quantum Physics.
Nhà vật lý hạt nhân Ấn Độ Raja Ramanan đã từng nói với Đức Đạt Lai Lạt về niềm tự hào của mình khi những gì ông đọc trong tác phẩm của Ngài Long Thọ đã có sự cộng hưởng với phương pháp của Vật lý lượng tử.
As Ian Storey and Euan Graham assert, the patrol would make U.S. happy as it resonated with Washington's call for upholding freedom of navigation in the South China Sea.
Như các tác giả Ian Storey và Euan Graham nhấn mạnh, cuộc tuần tra sẽ khiến Mỹ hài lòng vì nó cộng hưởng với lời kêu gọi của Washington duy trì tự do hàng hải trên Biển Đông.
Their incredible love story has resonated with people all over the world, and has been featured on Japanese TV,
Câu chuyện tình đáng kinh ngạc của họ đã gây tiếng vang với mọi người trên khắp thế giới,
The Colorado Xtreme was a concept car that resonated with our customers, and to not only put it into production,
Colorado Xtreme là một chiếc xe khái niệm có tiếng vang với khách hàng của chúng tôi,
Although the narrative of the young woman who finds her own true voice resonated with many around the world- Mulan became an international box office smash hit-, it did not resonate with Chinese audiences.
Mặc dù câu chuyện người con gái trẻ tìm thấy tiếng nói của mình đã gây được tiếng vang với nhiều người trên khắp thế giới- Mulan trở thành tác phẩm ăn khách phòng vé quốc tế- nhưng nó không gây được tiếng vang với khán giả Trung Quốc.
If you're trying to expand your knowledge in a certain area, re-reading something that inspired and resonated with you will be more impactful than reading new books that reiterate the same content.
Nếu bạn đang cố gắng mở rộng kiến thức của mình trong một lĩnh vực nhất định, việc đọc lại nội dung nào đó đã truyền cảm hứng và gây tiếng vang với bạn sẽ có tác động nhiều hơn việc đọc những cuốn sách mới nhắc lại cùng một nội dung.
Results: 81, Time: 0.0432

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese