REVERSE LOGISTICS in Vietnamese translation

[ri'v3ːs lə'dʒistiks]
[ri'v3ːs lə'dʒistiks]
reverse logistics
hậu cần ngược
reverse logistics
logistics ngược
reverse logistics

Examples of using Reverse logistics in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As part of the Reverse Logistics Group, CCR is a member of a strong group of companies and is built on a solid foundation of expertise.
Là một phần của Reverse Logistics Group, RLG Vietnam là thành viên của một tập đoàn vững mạnh được xây dựng trên nền tảng chuyên môn vững chắc.
Almost all reverse logistics contracts are customized to fit the size and type of company contracting.
Hầu như tất cả các hợp đồng hậu cần ngược được tùy chỉnh để phù hợp với quy mô và loại hợp đồng của công ty.
Reverse Logistics: Customer Satisfaction, Environment Key to Success in the 21st Century", Reverse Logistics Magazine.
Reverse Logistics: Sự hài lòng của khách hàng, Chìa khóa môi trường để thành công trong thế kỷ 21", Tạp chí Reverse Logistics.
The movement of returns from customers back to the vendor is called reverse logistics.
Dòng sản phẩm hoàn trả từ khách hàng tới công ty được gọi là hậu cần ngược.
VRP is managed by the assigned General Contractor RLG Asia Pacific Pte Ltd./ Reverse Logistics Vietnam, advised by the VRP Advisory Council.
VRP được quản lý bởi Tổng Thầu được chỉ định là RLG Asia Pacific Pte Ltd./ Reverse Logistics Vietnam, được tư vấn bởi Hội đồng Tư vấn VRP.
This arrangement of flow of goods back from customers to the company is termed as' reverse logistics'.
Dòng sản phẩm hoàn trả từ khách hàng tới công ty được gọi là hậu cần ngược.
Remanufacturing and refurbishing activities also may be included in the definition of reverse logistics.".
Các hoạt động tái sản xuất và tân trang cũng có thể được đưa vào định nghĩa về hậu cần ngược.".
This is known as reverse logistics and it is becoming increasingly relevant to business.
Điều này được gọi là logistics đảo ngược và ngày càng trở nên phù hợp với doanh nghiệp.
Products that have nightmarish logistics and reverse logistics should be one of the earliest to eliminate.
Các sản phẩm có hậu cần ác mộng và hậu cần đảo ngược nên là một trong những sản phẩm sớm nhất để loại bỏ.
Any process or management after the delivery of the product involves reverse logistics.
Bất kỳ quá trình hoặc quản lý sau khi giao sản phẩm liên quan đến hậu cần ngược.
Build customer loyalty and control costs with returns and reverse logistics solutions that meet your business needs.
Xây dựng lòng trung thành của khách hàng và kiểm soát chi phí bằng các giải pháp trả hàng và logistics đảo ngược, đáp ứng nhu cầu kinh doanh của doanh nghiệp bạn.
planning, to supply chain consultancy and reverse logistics.
để tư vấn chuỗi cung ứng và logistics đảo ngược.
Reverse logistics is more than just returns management, it is"activities related to returns avoidance,
Hậu cần ngược lại không chỉ là quản lý trả lại,
Reverse logistics has become an important extension within the supply chain as it carries high potentials to achieve a sustainable distribution process that fulfills both environmental and social needs.
Hậu cần ngược đã trở thành một phần mở rộng quan trọng trong chuỗi cung ứng vì nó mang tiềm năng cao để đạt được một quy trình phân phối bền vững, đáp ứng cả nhu cầu môi trường và xã hội.
The first use of the term"reverse logistics" in a publication was by James R. Stock in a White Paper titled"Reverse Logistics," published by the Council of Logistics Management in 1992.
Việc sử dụng đầu tiên của thuật ngữ" hậu cần ngược" trong một ấn phẩm là của James R. Stock trong Sách trắng có tiêu đề" Hậu cần ngược", được xuất bản bởi Hội đồng Quản lý Hậu cần vào năm 1992.
Madaan, J.& Wadhwa, S.(2007) Flexible Process Planning Approaches for Sustainable Decisions in Reverse Logistics System, Global Journal of Flexible Systems Management.
Madaan, J.& Wadhwa, S.( 2007) Phương pháp lập kế hoạch quy trình linh hoạt cho các quyết định bền vững trong hệ thống hậu cần ngược, Tạp chí toàn cầu về quản lý hệ thống linh hoạt.
Less lifecycle means replacing products/service more regularly, which forces companies to analyze their supply chain processes to streamline reverse logistics, track inventory and shipments with a TMS,
Vòng đời ngắn hơn đồng nghĩa với việc thay thế sản phẩm/ dịch vụ thường xuyên hơn, buộc các công ty phải phân tích quy trình CCƯ để hợp lý hơn quá trình hậu cần ngược, kiểm kê hàng tồn kho
Whether e-commerce, omnichannel, reverse logistics, pick and pack,
Cho dù thương mại điện tử, omni- kênh, hậu cần đảo ngược, chọn& đóng gói,
Outsourcing reverse logistics to an experienced 3PL means that there is an efficient process up and running in months compared to the years it might take when using in-house capabilities.
Gia công phần mềm dịch vụ hậu cần đảo ngược để một 3PL kinh nghiệm có thể giúp họ có một quá trình hiệu quả và chạy trong tháng, như trái ngược với những năm nó có thể làm để phát triển khả năng tương tự trong nhà.
Reverse logistics research has also found that 84.6 percent of companies in the United States use secondary market and 70 percent see
Nghiên cứu hậu cần ngược lại cũng cho thấy 84,6% các công ty ở Mỹ sử dụng thị trường thứ cấp
Results: 63, Time: 0.0386

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese