RITA in Vietnamese translation

['riːtə]
['riːtə]
rita
lita
lita
rita
lítá

Examples of using Rita in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You're right," she told Rita.
Cậu đã đúng”, tôi nói với Claire.
See how close Rita is to you!
Hãy xem khoảng cách từ Rita!
In 1983, he married his wife, Rita.
Năm 1983, ông kết hôn với Rita.
my name is Rita.
tôi tên là Rose.
Somebody should probably call Rita.
Ai đó gọi cho Rita đi.
You have a beautiful happy face, Rita.
Nhưng cô có một khuôn mặt xinh xắn, Claire.
She didn't like the way Rita looked at her daddy.
Cô chỉ không thích cái cách Jack nhìn cô ta.
You should be proud of yourself, Rita!
Chàng nên tự hào về bản thân mình, Max.
Shopping with Rita.
Mua sắm với Tiki.
Imagine any army of Rita Vrataski's.
Hãy tưởng tượng một đội quân toàn những Rita Vrataski.
Imagine an army of Rita Vrataskis.
Hãy tưởng tượng một đội quân toàn những Rita Vrataski.
The two techniques that Rita recommended to him- the technqiues that he put the most efforts into.
Đó là 2 kĩ thuật mà Lita đã đề nghị cho cậu- là hai kỹ thuật anh đã dồn hết công sức vào.
They liked that they were scared of Rita, but they still came out of the movie enjoying it, they liked what was going on.
Gần như lũ trẻ thực sự sợ hãi với Rita, nhưng chúng vẫn tiếp tục theo dõi và tận hưởng bộ phim, chúng thích những gì bộ phim mang đến.
And as Cage and Rita take the fight to the aliens, each repeated encounter gets
Và, như Cage và Vrataski đi chiến đấu với người ngoài hành tinh,
They were among those who had been quoting Rita Skeeter's article at him every time he went near them.
Đám đó nằm trong số những ngời trích dẫn bài báo của Rita để nhạo báng nó mỗi khi nó đi láng cháng gần chúng.
For her performance on the show, Rita received many awards, including the 2008 National Television Award for'Most Popular Newcomer'.
Đối với màn biểu diễn của cô trong chương trình, Simons đã nhận được nhiều giải thưởng, bao gồm Giải thưởng Truyền hình Quốc gia năm 2008 cho Người mới nổi phổ biến nhất.
As Rita is about to announce the bottom two she tells the judges they are making a mistake.
Trước khi Rita công bố top 2 nguy hiểm, cô đã nói rằng các giám khảo khác đã mắc một sai lầm.
His mother, Rita Zoucha, learned of her son's death on Friday.
Bà Susan Ehlke mẹ của ông Krol biết tin về cái chết của con bà vào sáng thứ sáu.
Besides Everest, Rita has scaled some of the other highest mountains, K-2, Cho-Oyu, Manaslu and Lhotse.
Ngoài Everest, Kami đã trekking thành công một số ngọn núi cao khác như K- 2, Cho- Oyu, Manaslu và Lhotse.
I kept telling her it was my friend Rita… and she kept saying she didn't know any Ritas.
Cháu đã nói với dì đó là bạn của cháu Rita… và dì ấy cứ nói là không biết Rita nào cả.
Results: 1907, Time: 0.0377

Top dictionary queries

English - Vietnamese