ROCKY in Vietnamese translation

['rɒki]
['rɒki]
đá
stone
rock
ice
kick
rocky
stony
football
soccer

Examples of using Rocky in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Are you blind, Rocky?
Chú mù à, Rock?
Remember that guy, Rocky.
Nhớ gã đó chứ, Rock?
We love you, Rocky!
Chúng tôi yêu anh, Rock.
Don't forget to give Rocky my best, huh? Hey.
Đừng quên cho tôi gởi lời chúc tới Rocky.
After a few days, it's Rocky and Shesha's wedding day.
Sau vài ngày, đó là ngày cưới của Rocky và Shesha.
Listen to“No Limit” by G-Eazy featuring ASAP Rocky& Cardi B.
No Limit"( G- Eazy hợp tác với ASAP Rocky& Cardi B).
The process started off rocky.
Cuộc sống bắt đầu Rocky Rocky.
The day started off rocky.
Cuộc sống bắt đầu Rocky Rocky.
The run started off rocky.
Cuộc sống bắt đầu Rocky Rocky.
The relationship started off rocky.
Cuộc sống bắt đầu Rocky Rocky.
Special Features in Rocky.
Điểm đặc biệt ở rockman.
The movie starts off rocky.
Cuộc sống bắt đầu Rocky Rocky.
Rocky Marciano Rocky Marciano is the only undefeated heavyweight champion in boxing history.
ROCKY MARCIANORocky Marciano là nhà vô địch hạng nặng duy nhất bất bại cho đến khi giải nghệ.
Make your way through the rough, rocky terrain and aim for the high score of Bike Mania Reborn.
Làm theo cách của bạn thông qua các khó khăn, địa hình núi đá và nhằm mục đích cho các điểm số cao của Bike Mania Reborn.
Go Ha Neul had a rocky entrance into the fragile and dangerous world of private high school education.
Go Ha Neul đã có một lối vào đầy đá vào thế giới mong manh và nguy hiểm của giáo dục trung học tư thục.
A man sits on a rocky shore beside the Colorado River in Iceberg Canyon, on the border of Mojave County, Arizona,
Bờ đầy đá của sông Colorado ở hẻm núi Iceberg nằm tại ranh giới giữa hạt Mojave,
The fight that featured Rocky versus Drago was shot in Vancouver, British Columbia!
Cuộc chiến có sự góp mặt của Rocky so với Drago đã được bắn ở Vancouver, British Columbia!
In the Northern pastures, the rocky areas, the forested areas
Ở những đồng cỏ phía Bắc, vùng sỏi đá, vùng rừng rậm
While rocky planets like Earth were growing, they probably turned into synestias one
Khi những hành tinh bằng đá như Trái Đất phát triển,
It's been a rocky year for MoviePass,
Đó là một năm đầy đá cho MoviePass, điều
Results: 3275, Time: 0.0962

Top dictionary queries

English - Vietnamese