ROOKS in Vietnamese translation

[rʊks]
[rʊks]
các tân binh
recruits
rookies
rooks
rookery
quạ
crow
raven
rooks
corvids
những chú gà trống
rooks
xe
car
vehicle
truck
bus
auto
carts
ride
drive
bike
parking
những con gà trống
roosters
cock
cockerels
rooks

Examples of using Rooks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
However, on closer examination, it turns out that the rooks look sleeker than the crows.
Tuy nhiên, khi kiểm tra kỹ hơn, hóa ra những chú gà trống trông bóng bẩy hơn những con quạ.
The feeding biotope of the rooks includes cultural landscapes and numerous steppe areas.
Các sinh vật kiếm ăn của các tân binh bao gồm cảnh quan văn hóa và nhiều khu vực thảo nguyên.
For these goals, the rooks use all the resources and means available to them.
Đối với các mục tiêu đã đặt ra, các tân binh sử dụng tất cả các tài nguyên và phương tiện có sẵn cho họ.
As long as human livelihoods did not develop so rapidly, the rooks preferred to settle in areas far from people.
Chừng nào sinh kế của con người không phát triển quá nhanh, các tân binh thích định cư ở những khu vực xa người.
Experiments in the laboratory confirmed the presence of outstanding intellectual abilities of rooks.
Các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm đã xác nhận sự hiện diện của khả năng trí tuệ vượt trội của các tân binh.
Like rooks, they may capture an opponent's piece within its path by stopping on that piece's square.
Giống như quân xe, họ có thể chiếm được một quân cờ của đối phương trong con đường của nó bằng cách dừng lại trên hình vuông của mảnh đó.
Just like rooks, they can capture an opponent's piece standing in their way by stopping on that piece's square.
Giống như quân xe, họ có thể chiếm được một quân cờ của đối phương trong con đường của nó bằng cách dừng lại trên hình vuông của mảnh đó.
In central Europe in winter live those rooks that nest in spring in Eastern Europe.
Ở trung tâm châu Âu vào mùa đông, những con gà trống này làm tổ vào mùa xuân ở Đông Âu.
Common food sources for rooks are a variety of insects, as well as their larval stage.
Nguồn thức ăn phổ biến cho tân binh là nhiều loại côn trùng, cũng như giai đoạn ấu trùng của chúng.
In the spring, the rooks not only select the larvae on arable land, but after sowing the crops,
Vào mùa xuân, các chú gà trống không chỉ chọn ấu trùng trên đất trồng trọt
such as rooks, sparrows, and pigeons.
chẳng hạn như gà trống, chim sẻ và chim bồ câu.
Immortal Game of 1851, where Adolf Anderssen managed a checkmate after sacrificing his queen and both rooks.
khi Adolf Anderssen chiếu tướng đối phương bằng cách thí quân hậu và cả hai quân xe.
Then checkmated Kieseritzky with three minor pieces. Anderssen sacrificed both rooks, a bishop and his queen.
Sau đó chiếu tướng Kieseritzky với ba quân nhỏ. Anderssen hy sinh cả hai quân xe, một quân tượng và quân hậu.
Captain Rooks was killed by a bursting shell at 0030 and as the ship came to a stop Japanese destroyers
Thuyền trưởng Albert Rooks bị giết bởi một quả đạn pháo lúc 00 giờ 30 phút,
Representatives of the Rooks species play a very significant role in the active elimination of local and extensive foci characterized by the mass reproduction of harmful insects,
Đại diện của các loài Rooks đóng một vai trò rất quan trọng trong việc loại bỏ tích cực các ổ địa phương
Even in European countries, the number of specimens of rooks is somewhat sporadic,
Ngay cả ở các nước châu Âu, số lượng mẫu vật của các tân binh có phần rời rạc,
Captain Albert Rooks was killed by a bursting shell at 12:30am and as the ship came to
Thuyền trưởng Albert Rooks bị giết bởi một quả đạn pháo lúc 00 giờ 30 phút,
By the nature of the rooks are active and friendly,
Bởi bản chất của các tân binh là những người năng động
submit video clips or descriptions of the behaviour or rooks- some of our cleverest garden birds.
mô tả các hành vi hoặc quạ- một số vườn chim thông minh của chúng tôi.
When Captain Rooks realized that the Perth was finished he turned the Houston back into the heart of the Jap convoy,
Khi thuyền trưởng Rooks nhận thấy rằng tàu Perth đã bị hạ, ông quay tàu
Results: 110, Time: 0.0529

Top dictionary queries

English - Vietnamese