ROSACEA in Vietnamese translation

bệnh hồng ban
rosacea
đỏ
red
redness
reddish
pink
reddening
bệnh trứng cá đỏ

Examples of using Rosacea in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dry eye syndrome, which often accompanies rosacea, should be treated with non-preserved artificial tears(eye drops) as often as four times daily or more.
Hội chứng khô mắt, thường đi kèm với rosacea, nên được điều trị bằng nước mắt nhân tạo không được bảo quản( thuốc nhỏ mắt) thường xuyên 4 lần/ ngày hoặc nhiều hơn.
Those struggling with dry skin, rosacea and dark spots will also want to try turmeric.
Những người phải vật lộn với da khô, hồng ban và các đốm thâm mụn cũng sẽ muốn thử dùng nghệ.
With time, people who have rosacea may see permanent redness in the center of their face.
Theo thời gian, những người mắc bệnh Rosacea có thể bị đỏ vĩnh viễn ở trung tâm mặt.
This means that if rosacea runs in your family, you're more likely to have it yourself.
Điều này có nghĩa là nếu mụn trứng cá chạy trong gia đình của bạn, bạn có nhiều khả năng để có nó cho mình.
Allergies, eczema and rosacea, and certain infections can trigger a rash on the face.
Dị ứng, eczema và bệnh hồng ban, và một số bệnh nhiễm trùng cũng có thể kích hoạt phát ban trên khuôn mặt.
Rosacea often begins with flushing, and each bout of flushing may last a little longer than the previous one.
Hồng ban thường bắt đầu bằng mỗi cơn đỏ bừng có thể kéo dài lâu hơn một chút so với lần trước.
In Phymatous rosacea, the skin and nose can become very bumpy
Trong mụn trứng cá đỏ Phymatous, da và mũi có thể
Rosacea signs and symptoms may flare up for a period of weeks to months, and then diminish before reappearing.
Các dấu hiệu và triệu chứng của bệnh Rosacea có thể bùng lên trong một thời gian từ vài tuần đến vài tháng và sau đó giảm dần.
If there are manifestations of rosacea, then I do not recommend removing“black spots”, but simply oxidizing them with acidic tonics and gels.
Nếu có biểu hiện của couperose, sau đó tôi không khuyên bạn nên loại bỏ các" đốm đen", nhưng chỉ đơn giản là oxy hóa chúng với các loại thuốc bổ axit và gel.
glycation can also exacerbate skin conditions like acne and rosacea.
tình trạng da như mụn trứng cá và hồng ban.
conjunction with prescription medications, certain therapies may also be useful for rosacea.
một số liệu pháp cũng có thể hữu ích cho mụn Rosacea.
A possible reason for this could be that men generally delay medical treatment until rosacea becomes advanced.
Nguyên nhân có thể là do nam giới thường trì hoãn việc điều trị cho đến khi bệnh trở nên nghiêm trọng.
Kuperoz may also be a manifestation of such a systemic disease as rosacea.
Kuperoz cũng có thể là một biểu hiện của một bệnh toàn thân như bệnh hồng ban.
niacinamide is often included in facial moisturizing lotions or in products marketed for treating acne or rosacea.
trong các sản phẩm được bán trên thị trường để điều trị mụn trứng cá hoặc hồng ban.
such as acne, excessive sweating, rosacea, hives, scaling, stinging, psoriasis,
đổ mồ hôi quá nhiều, bệnh hồng ban, nổi mề đay,
He explains there are certain underlying mechanisms that rosacea and Alzheimer's disease appear to share, and this may explain the link, but we do not
Ông giải thích có một số cơ chế cơ bản mà bệnh rosacea và bệnh Alzheimer xuất hiện để chia sẻ,
For example, the study reporting positive results in treating rosacea administered 100 mg of zinc sulfate three times a day for a total of 300 mg a daily.
Ví dụ, nghiên cứu báo cáo kết quả tích cực trong điều trị bệnh Rosacea dùng 100 mg kẽm sulfat ba lần một ngày với tổng số 300 mg mỗi ngày.
While the exact cause of rosacea is unknown, the condition may be
Trong khi nguyên nhân chính xác của rosacea không được biết,
it's a stretch to say that drinking coffee lowers rosacea symptoms because many studies have shown otherwise," says Augusta,
uống cà phê làm giảm các triệu chứng bệnh hồng ban vì nhiều nghiên cứu đã chỉ ra điều khác",
oily skin, rosacea, dandruff, canker sores,
da nhờn, rosacea, gàu, lở loét,
Results: 417, Time: 0.047

Top dictionary queries

English - Vietnamese