ROSE HAS in Vietnamese translation

[rəʊz hæz]
[rəʊz hæz]
rose đã
rose has
rose was
rose có
rose has
rose has
hồng có
hong has
rose has
hồng đã
pink have
rose has
hong has

Examples of using Rose has in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A rose has been done already-there's nothing I can add to that," Weatherly says about his mundane subject matter.
Một bông hồng đã được thực hiện đã- không có gì tôi có thể thêm vào đó," Weatherly nói về vấn đề trần tục của mình.
And then I'm taking her to the park to feed the ducks. Rose has her checkup.
Rồi anh sẽ cho nó đi chơi công viên, cho những con vịt ăn. Rose có 1 cuộc kiểm tra sức khỏe.
jewelry, but soon it's clear that Rose has lost something bigger;
ngay sau đó rõ ràng Rose đã mất một cái gì đó to hơn;
For hundreds of years the rose has been widely recognized as a symbol of love,
Hàng trăm năm nay, hoa hồng đã được công nhận rộng rãi
Dr. Rose has extensive practical experience in the creation and operation of new ventures.
Tiến sĩ Rose đã có những nghiên cứu thực tế sâu rộng trong việc thành lập và hoạt động khởi nghiệp.
Rose has made her spring cleaning to-do list by taking care of pretty much anything we can imagine.
Rose đã có danh sách chỗ cần làm sạch để cô chăm sóc khá nhiều bất cứ điều gì mà chúng ta thể tưởng tượng.
The rose has existed for approximately 35 million decades
Hoa hồng đã tồn tại khoảng 35 triệu năm
The rose has played an important role in myth, history, and poetry from ancient times to the present.
Hoa hồng cũng đóng vai trò quan trọng trong huyền thoại, lịch sử và thơ ca từ thời cổ đại đến hiện tại ở Mỹ.
Rose has apologised, but said not all the claims were accurate.
Mặc dù Rose đã lên tiếng xin lỗi, nhưng ông vẫn khăng khăng những cáo buộc là không chính xác.
The Rose has ties to the five-pointed pentacle of Venus and the guiding Compass Rose..
Hoa Hồng có những mối liên hệ với hình sao năm cánh của thần Venus và la bàn Hoa Hồng chỉ hướng.
Due to his powerful and wide vocal range and energetic live performances, Rose has been named one of the greatest singers of all time by various media outlets, including Rolling Stone and NME…(wikipedia).
Do trình độ thanh nhạc mạnh mẽ và rộng của mình và biểu diễn trực tiếp tràn đầy năng lượng, Rose đã được đặt tên là một trong những ca sĩ vĩ đại nhất mọi thời đại của phương tiện truyền thông khác nhau, bao gồm Rolling Stone và NME.
American rock singer of Poison, the group known for the song“Every Rose Has Its Thorn,” and he was a reality TV star on the VH1 series Rock of Love.
Ca sĩ người Mỹ đá của Poison, nhóm được biết đến với các bài hát" Mỗi Rose Has Thorn của nó," và anh ấy là một ngôi sao truyền hình thực tế trên loạt VH1 Rock of Love.
Rose has dealt with four knee surgeries, took time away last
Rose đã giải quyết bốn ca phẫu thuật đầu gối,
In much of her work in this time, Rose has investigated questions of gender and colour, often through the visual motifs of her own body
Trong phần lớn công việc của cô trong thời gian này, Rose đã điều tra các câu hỏi về giới tính
the Hot 100 number-one,"Every Rose Has Its Thorn".
Hot 100 số một," Every Rose Has Its Thorn".
Due to his powerful and very large vocal range and energetic live performances, Rose has been named one of the greatest singers of all time by various media outlets, including Rolling Stone and NME.
Do trình độ thanh nhạc mạnh mẽ và rộng của mình và biểu diễn trực tiếp tràn đầy năng lượng, Rose đã được đặt tên là một trong những ca sĩ vĩ đại nhất mọi thời đại của phương tiện truyền thông khác nhau, bao gồm Rolling Stone và NME.
Rose has dealt with four knee surgeries, needed to take time
Rose đã giải quyết bốn ca phẫu thuật đầu gối,
Due to his powerful and wide vocal range and energetic live performances, Rose has been named one of the greatest singers of all time by various media outlets, including Rolling Stone and NME.
Do trình độ thanh nhạc mạnh mẽ và rộng của mình và biểu diễn trực tiếp tràn đầy năng lượng, Rose đã được đặt tên là một trong những ca sĩ vĩ đại nhất mọi thời đại của phương tiện truyền thông khác nhau, bao gồm Rolling Stone và NME.
Dr. Rose has conducted research on a variety of entrepreneurship topics and has published in Journal of Business Venturing,
Tiến sĩ Rose đã tiến hành nghiên cứu về một loạt các chủ đề kinh doanh
soon it's clear that Rose has lost something bigger- something she won't talk about,
ngay sau đó rõ ràng Rose đã mất một cái gì đó to hơn;
Results: 72, Time: 0.0519

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese