RUBLES in Vietnamese translation

rúp
ruble
br
roubles
руб
ruble
rubles
roubles
rub
rubles
roubles
rouble
rubles
roubles

Examples of using Rubles in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
At car service centers this work costs about 500 rubles($7.5), says Larisa.
Tại các trung tâm bảo dưỡng ô tô của Nga, dịch vụ cách nhiệt này tốn khoảng 500 rouble( 7,5 USD), theo Larisa.
Budget funds that will be allocated for defense contractors in the Tula Region through 2020 will equal more than 20 billion rubles.
Số tiền trên sẽ được phân bổ cho các tổ hợp công nghiệp quốc phòng ở khu vực Tula tới năm 2020 tương tương khoảng 20 tỷ rub.
The government announced that the families of the dead will receive one million rubles from state agencies.
Chính phủ Nga đã tuyên bố rằng gia đình của các nạn nhân đã thiệt mạng trong vụ đắm tàu sẽ được nhận 1 triệu rub từ các cơ quan nhà nước.
Services other than introducing changes in the constituent documents(a replacement of the General Director)- 5,000 rubles.
Giá các dịch vụ không liên quan đến những thay đổi trong các giấy tờ thành lập( thay thế tổng giám đốc)- 5 000 RUB.
The price of a ready-made company acquired from us is 20,000 rubles(without a settlement account) or 30,000 rubles(opening a settlement account included).
Giá bán một công ty đã đăng ký sẵn mà chúng tôi có là 20.000 RUB( công ty chưa mở tài khoản thanh toán) và 30.000 RUB( có mở tài khoản thanh toán).
FinExpertiza crunched the numbers and looked at what would have happened if you invested 300,000 rubles into each of these assets at the turn of the year.
Nghiên cứu nghiền nát các con số và xem xét điều gì xảy ra khi bạn đầu tư 300.000 RUB vào những loại tài sản này trong 1 năm.
Later, Putin's spokesman Dmitry Peskov claimed that 11 billion rubles of a total 91 billion rubles allocated to the project had been stolen.
Phát ngôn viên Điện Kremlin, Dmitry Peskov sau đó xác nhận, 11 tỷ trong tổng số 91 tỷ RUB được phân bổ cho dự án đã bị lạm dụng.
Brodsky says he got 150 rubles from a job, but actually it was 37.
Brodsky nói anh ta đã kiếm được 150 rup từ một công việc, nhưng thật ra chỉ có 37.
And our farmers, who count their costs in rubles, will win most of the battles against goods that are priced in euros.
Và nông dân của chúng tôi, những người tính chi phí bằng đồng rúp, sẽ thắng trong hầu hết các cuộc chiến chống lại hàng hóa tính bằng đồng euro.
That he had no money except eight thousand rubles of his own, and that the knife was not his.
Anh ta đã không có tiền ngoại trừ tám ngàn đồng ruble của chính anh ta, và con dao đó không phải của anh ta.
Before making a bank transfer in rubles, the Client must compare the Company's bank details and the purpose of the payment in the Dashboard.
Trước khi chuyển khoản ngân hàng bằng đồng rúp, Khách hàng phải đối chiếu các chi tiết ngân hàng của Công ty và mục đích của khoản thanh toán trong Bảng điều khiển.
The USD/RUB chart indicates the current cost of rubles against the US dollar on financial markets.
Biểu đồ USD/ RUB cho thấy giá hiện tại của đồng rúp đối với đồng đôla Mỹ trên thị trường tài chính.
The price of grain in 1916, already at two and a half rubles per pud, was anticipated to raise up to twenty five rubles per pud.
Giá ngũ cốc trong năm 1916, từ 2,5 rúp được dự đoán sẽ tăng lên đến 25 rúp..
Trade crypto assets in exchange for Belarusian rubles, foreign currencies or even other forms of electronic money.
Giao dịch các tài sản tiền điện tử để đổi lấy đồng rúp của Belarus, ngoại tệ hoặc thậm chí các hình thức tiền điện tử khác.
The price for Xulat Micro is about 450 rubles per 30 ml bottle,
Giá của Ksulat Micro là khoảng 450 rúp mỗi chai 30 ml,
The price for Paranit today is about 600 rubles per bottle with a spray of 100 ml complete with a comb.
Giá của Paranit hôm nay là khoảng 600 rúp mỗi chai với bình xịt 100 ml hoàn thành với một chiếc lược.
Prime Minister Putin announced that 20-21.5 trillion rubles(over $650 billion) will be allocated
Chính phủ Nga đã thông qua khoản tiền 20- 21.5 ngàn tỉ rubles( hơn$ 650 billion)
This remedy for lice is quite expensive- about 850 rubles per bottle, and can only be used as an auxiliary drug.
Biện pháp khắc phục chấy này khá tốn kém- khoảng 850 rúp mỗi chai, và chỉ có thể được sử dụng như một loại thuốc phụ trợ.
Russian Economy”Lost 18 Billion Rubles This Year Due to Lack of ICO Regulation”.
Bài trướcNước Nga thất thóat 18 tỷ Rubles trong năm nay vì thiếu các quy định kiểm duyệt ICO.
Safe, affordable(only 130 rubles per bottle, which is enough for a minimum of room), simple
An toàn, giá cả phải chăng( chỉ 130 rúp mỗi chai, đủ cho ít nhất một phòng),
Results: 2381, Time: 0.0398

Top dictionary queries

English - Vietnamese