Examples of using Rub in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Học phí tại các trường đại học Nga dao động từ 121 000 đến 770 000 rub( 1860- 11846 usd)
Có thể gửi tiền bằng đô la Mỹ, Rub Nga, và cũng hỗ trợ các loại thẻ tín dụng.
Ghawar là mỏ dầu lớn nhất thế giới, kéo dài về phía nam vào phần cực bắc của Rub' al Khali.
Các đám mây trắng phủ bóng trên khu vực Rub' al Khali gần biên giới giữa Arập Xêút và Yemen.
Lanh rửa không thể ép buộc rub, vít( vì sợi giòn hơn,
Nó có thể là mặt trời trên sa mạc Rub' al Khali,
Rub' al Khali
lăn hợp nhất vào Rub al- Khali( miền hoang vắng) của Ả Rập Saudi.
Biển cát lớn nhất cũng nằm trong lục địa, cụ thể là sa mạc Rub' al Khali.
Nhiệt rub được sử dụng bởi nhiều người để giúp đau cơ
Một ảnh hưởng Hồi giáo khác về thiết kế là mặt cắt ngang của tháp được dựa trên Rub el Hizb, mặc dù có các khu vực hình tròn được bổ sung để đáp ứng các yêu cầu về không gian văn phòng.
Đông rub tăng so với đo la Mỹ làm giảm doanh thu lên đến 80 tỷ rub, theo Oleg Kouzmin, nhà kinh tế trưởng tại Renaissance Capital và là cựu cố vấn ngân hàng trung ương.
The Eye Rub- Cử chỉ này là nỗ lực của não bộ nhằm ngăn chặn sự lừa dối,
Dầu rẻ hơn, có nghĩa là các Công ty Nga sẽ có ít đôla hơn để mà chuyển thành rub, điều này cũng có thể nói bằng cách khác là nhu cầu đối với đồng rub sẽ giảm- như là giá dầu tiếp tục" rơi.".
Chính phủ Nga sẽ chi ít nhất 2.340 tỷ rub( 35 tỷ USD)
Một ảnh hưởng Hồi giáo khác về thiết kế là mặt cắt ngang của tháp được dựa trên Rub el Hizb,
Dầu rẻ hơn, có nghĩa là các Công ty Nga sẽ có ít đôla hơn để mà chuyển thành rub, điều này cũng có thể nói bằng cách khác là nhu cầu đối với đồng rub sẽ giảm- như là giá dầu tiếp tục“ rơi.”.
vượt trội Pound, Rub và Won.
ở Nga có giá 4209 rub( 65 usd) mỗi tháng.
Dầu rẻ hơn, có nghĩa là các Công ty Nga sẽ có ít đôla hơn để mà chuyển thành rub, điều này cũng có thể nói bằng cách khác là nhu cầu đối với đồng rub sẽ giảm- như là giá dầu tiếp tục" rơi.".