RUNNERS in Vietnamese translation

['rʌnəz]
['rʌnəz]
vận động viên
athlete
sportsman
runner
athletic
skater
skier
người chạy
runners
who run
people running
people walking
of people fleeing
chạy
run
go
flee
người chạy bộ
runners
joggers
who jogged
chạy bộ
jogging
of running
runners
joggers
treadmill
VĐV
athlete
vận động viên chạy bộ
runner
động
dynamic
work
action
movement
kinetic
act
operation
active
dynamically
touch

Examples of using Runners in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
RELATED: 5 Things Female Runners Should Know About Their Private Parts.
Liên quan: 5 Điều Các Nữ Runner Nên Biết Về Vùng“ Đó” Của Mình.
Surely you have seen professional runners.
Chắc chắn bạn đã thấy những vận động viên chuyên nghiệp.
There is also an option for runners, cyclists and walkers.
Ngoài ra còn có một lựa chọn cho người chạy, người đi xe đạp và người đi bộ.
Runners are running.
Những runner chạy chân trần.
The two groups had the same injury rate- about one in five runners.
Cả hai nhóm đều gặp tỉ lệ chấn thương như nhau- 1 trên 5 người.
The two groups had the same injury rate- about 1 in 5 runners.
Cả hai nhóm đều gặp tỉ lệ chấn thương như nhau- 1 trên 5 người.
The Boston marathon is every runners dream.
Boston marathon là mơ ước của mọi marathoner.
Garmin Forerunner 935 is one of the top choices for runners.
Garmin Forerunner 935 là sự lựa chọn xuất sắc nhất dành cho các runner.
Checkpoint 4 also has hot noodle for the 70km runners.
Tại trạm tiếp sức( CP) 4 sẽ có mì/ súp cho các VĐV cự ly 70km.
The team ended the tournament as runners up.
Đội đã kết thúc giải đấu khi chạy đến.
And stop letting runners through!
Và hãy ngừng cho VĐV chạy qua!
Good quality active wear isn't just for professional runners….
Nhưng thương hiệu chất lượng cao không chỉ dành cho những người chuyên nghiệp.
Minus 12.- Tell those runners to hurry it up!
Âm 12 độ.- Bảo họ chạy nhanh lên!
Until now, 66 runners, including Vũ,
Cho đến nay, 66 vận động viên, bao gồm cả Vũ,
Dexys Midnight Runners are a British pop group with soul influences, who achieved their major success in the early to mid-1980s.
Dexys Midnight Runners là một nhóm nhạc pop người Anh với những ảnh hưởng tâm hồn, những người đạt được thành công lớn của họ vào đầu đến giữa năm 1980.
The embroidery motifs applied to women's wear have also been transposed to tablecloths and runners suitable for modern use as wall decorations.
Các họa tiết thêu áp dụng cho quần áo phụ nữ cũng đã được hoán để khăn trải bàn và vận động viên thích hợp cho sử dụng hiện đại như trang trí tường.
Trail runners are light
Người chạy đường mòn nhẹ
Dexys Midnight Runners are an English pop band with soul influences, who achieved their major success in the early to mid-1980s.
Dexys Midnight Runners là một nhóm nhạc pop người Anh với những ảnh hưởng tâm hồn, những người đạt được thành công lớn của họ vào đầu đến giữa năm 1980.
ultramarathon runners had higher levels of glucagon and lower levels of leptin
nhóm chạy đường dài có mức glucagon cao hơn
I watched runners almost die after drinking 100 cups of water during a marathon because they were scared of becoming“dehydrated.”.
Tôi đã xem người chạy gần như chết sau uống cốc nước 100 trong cuộc đua marathon bởi vì họ sợ trở thành người mất nước.
Results: 840, Time: 0.0923

Top dictionary queries

English - Vietnamese