RUNNING TOWARD in Vietnamese translation

['rʌniŋ tə'wɔːd]
['rʌniŋ tə'wɔːd]
chạy về phía
run towards
rushed towards
racing toward
moved toward
fleeing towards
sprint towards
idles towards
jogging toward
chạy về hướng
ran towards
đang chạy tới
oncoming
is running to

Examples of using Running toward in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This time it really was Hermione running toward them from the stands; Harry saw Lavender walking off the pitch, arm in arm with Parvati,
Lần này thì đúng là Hermione đang từ khán đài chạy về phía tụi nó; Harry nhìn thấy Lavender đi ra khỏi sân đấu,
baby dressed in pink socks and putting a blanket around it before he starts running toward an ambulance.
quấn chăn cho nó trước khi bắt đầu chạy về phía xe cứu thương.
in the rear of Kallamore Kingdom, over 100 thousand militia were organized and running toward the city.
hơn 100.000 dân quân đã được tổ chức và chạy về phía thành phố.
I will have Celia, who's running toward me with tears streaming down her face, handle my treatment.
người đang chạy về phía tôi với những giọt nước mắt chảy dài trên khuôn mặt, xử lý vết thương cho tôi.
plays out in front of me: Christian and Taylor in dark suits and white shirts, leaping out of the waiting car and running toward me.
áo sơ mi trắng nhảy ra khỏi chiếc ô tô đang đậu và chạy về phía tôi.
she started running toward Lam screaming commands like"drop the knife" and"get on the ground"
bà West đã chạy tới ông Lam và ra lệnh, bảo ông,“ bỏ
the people running toward the action and the people sitting around the table plotting coverage should reflect the audience we seek.
những người chạy đến hiện trường và những người ngồi quanh bàn tròn lên kế hoạch đều phải phản ánh được đối tượng độc giả chúng ta tìm kiếm.
She was on her feet, running toward the cab of the closest truck when Zachary Benedict exploded from the Blazer, cutting around the rear of it and running straight toward her, blocking her path to help.
Cô đã đứng được bình thường và chạy đến cabin xe tải gần nhất trong khi Zachary Benedict phốc ra từ chiếc Blazer, bọc ra ngoài xe chạy thẳng về phía cô để khóa đường kêu cứu.
When he was about to give up and accept death, he had a vision of a three-year-old boy running toward him and being scooped up with his left arm.
Khi gần bỏ cuộc và chấp nhận cái chết, anh đã thấy một ảo cảnh về một đứa bé ba tuổi chạy tới anh và được anh bế lên bằng cánh tay trái.
in the world—Monte Cassino, commanding three narrow valleys running toward the mountains north of Naples.
nơi đây có 3 thung lũng hẹp chạy về phía núi.
You race as you do to escape the unhappiness you feel being where you are, running toward what you imagine will free you from that dissatisfaction.
Bạn chạy đua như bạn làm để thoát khỏi sự bất hạnh mà bạn cảm thấy đang ở nơi bạn đang chạy, hướng tới những gì bạn tưởng tượng sẽ giải phóng bạn khỏi sự bất mãn đó.
commanding three narrow valleys running toward the mountains north of Naples.
Tu viện Monte Cassino, nơi có 3 thung lũng hẹp chạy về phía núi.
a little boy-- 11 years old-- running toward me, wearing my sweater.
một đứa bé trai, ở cách tôi khoảng hơn 3m-- 11 tuổi đang chạy về phía tôi, mặc chiếc áo len của tôi.
noblemen to build their houses: a house by the foot of the mountain with two streams of water on each side running toward the sea/ a pond was considered an ideal house,
một ngôi nhà dưới chân núi với hai dòng nước trên mỗi bên chạy về phía biển/ ao được coi là một lý tưởng nhà,
They run toward me and apologized while hugging me tightly.
Họ chạy về phía tôi và xin lỗi khi ôm chặt tôi trong lòng.
They start screaming and run toward you.
Cô hét và chạy về phía cậu.
Kamijou, Mikoto, and Roberto ran toward that slope.
Kamijou, Mikoto và Roberto chạy về hướng cánh cửa đó.
In other words, we run toward the causes of unhappiness.
Nói cách khác, chúng ta chạy về phía nguyên nhân tạo ra nỗi bất hạnh.
She ran toward a large area in the summer snow route parking.
Cô bé chạy về phía một vùng tuyết rộng trên hè con đường đậu xe.
But I run toward my guilt.
CH00C1E5EC} Nhưng tôi chạy về phía tội lỗi của mình.
Results: 61, Time: 0.041

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese