TOWARD in Vietnamese translation

[tə'wɔːd]
[tə'wɔːd]
đối với
for
to
against
with respect to
về phía
towards
on the part
mi
on the side
forward
in the direction of
tới
to
next
to come
arrived
ahead
go
reached
for up to
upcoming
đến
to
go
arrival
tiến về
towards
advanced on
moving on
head to
forward
to march on
go on
toward

Examples of using Toward in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But it is a step toward that goal.”.
Tuy nhiên, đó là một bước để tiến tới mục tiêu”.
The car continued toward the Sendlinger Torplatz.
Chiếc xe tiếp tục tiến về phía Sendlingertorplatz.
see it moving toward me.
thấy cô ta tiến đến phía tôi.
On our own, we cannot turn toward God.
Tự mình, chúng ta không thể trở về với Thiên Chúa.
(She picks up her bag and walks toward the door).
( Anh ta nhấc chiếc va- li lên và đi đến phía cửa).
He stopped packing his suitcase and turned toward me.
Anh ấy ngừng gói ghém đồ đạc và lại gần tôi.
There is no one way to take a step toward God.
Mà chẳng tiến thêm được bước nào về với Chúa.
Very early Juanita felt attracted toward God.
Rất sớm, Juanita cảm thấy thu hút về với Thiên Chúa.
All of this is part of the journey toward a championship.
Nhưng đó là một phần trong cuộc hành trình để tiến tới chức vô địch.
He was pushing a wheel chair toward me.
Ông ta đẩy chiếc xe lăn tới phía tôi.
All of these cuts will be toward the center.
Toàn bộ khổ chữ này sẽ hướng vào trung tâm.
raise your hands and eyes toward heaven.
đưa hai tay và đôi mắt hướng lên trời.
Each investor should assess his or her own attitude toward investment.
Mỗi nhà đầu tư nên tự đánh giá quan điểm của chính mình về việc đầu tư.
This is Red Two flying toward you.
Đỏ 2 đang bay đến phía anh.
This is precisely why the path toward unity is more urgent than ever for those who invoke the name of the great Peacemaker.
Chính vì thế thôi thúc hơn bao giờ hết con đường tiến về hiệp nhất giữa những người kêu cầu danh của Đấng Vĩ Đại tạo dựng hòa bình.
go along highway 14 toward Kon Tum county town for a few kilometers, a mountain covered with fog will appear.
đi dọc theo quốc lộ 14 tiến về thị xã Kon Tum quận hạt cho một vài cây số, một ngọn núi được bao phủ bởi sương mù sẽ xuất hiện.
In his first book, Stride Toward Freedom, civil rights leader Martin Luther King Jr.
Trong cuốn sách đầu tiên của mình, Stride Toward Freedom, nhà lãnh đạo dân quyền Martin Luther King Jr.
Instead of marching his army west, toward the front line, he won permission to evacuate his troops out of the Soviet Union altogether.
Thay vì cho đội quân của mình hành quân về phía tây, tiến về phía chiến trường, ông đã đạt được sự đồng ý cho sơ tán binh lính của mình hoàn toàn ra khỏi Liên Xô.
In his first book, Stride Toward Freedom, civil rights leader Martin Luther King Jr. described the basics of nonviolence, saying that it.
Trong cuốn sách đầu tiên của mình, Stride Toward Freedom, nhà lãnh đạo dân quyền Martin Luther King Jr. đã mô tả những điều cơ bản của bất bạo động, nói rằng, Nó.
There is a more detailed explanation on the persistence topic in the Evolving Toward a Persistence Layer tutorial.
Có giải thích chi tiết hơn về chủ đề persistence trong bài hướng dẫn Evolving Toward a Persistence Layer.
Results: 16635, Time: 0.1122

Top dictionary queries

English - Vietnamese