RUNNING AROUND in Vietnamese translation

['rʌniŋ ə'raʊnd]
['rʌniŋ ə'raʊnd]
chạy quanh
run around
run round
raced around
walk around
go running around
to move around
rushed around
chạy khắp
run around
raced throughout
walk around
go around
chạy vòng vòng
running around
chạy khoảng
run about
was going about
đi quanh
go around
get around
travel around
come around
wander around
walking around
moving around
hang around
way around
to sail around
đang loanh quanh
đang chạy rông
hoạt động xung quanh
activity around
operate around
works around
operations around
act around
active around
running around

Examples of using Running around in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Running around with children.
Đi vòng quanh với trẻ em.
BEAUTIFUL women running around, playing in the water, laughing and.
Xinh đẹp đang chạy quanh, chơi trong nước, cười và.
Be careful running around!
Cẩn thận đi xung quanh!
He keeps running around to find the package.
Anh ấy chạy khắp nơi tìm gói hàng.
Just running around with Ellie.
Con chạy khắp nơi với Ellie.
Running around these tunnels with only one frickin' shoe?
Cậu ấy chạy xung quanh cái ống này với một chiếc giày thôi sao?
I could picture my dad running around.
Bố tôi đang chạy quanh.
I pictured my dad running around.
Bố tôi đang chạy quanh.
Running around the world looking for all kinds of religious artifacts.
Đi vòng quanh thế giới tìm kiếm tất cả các cách thức của các tôn giáo.
Running around dressed like the Flash? Why the charade?
Sao lại chạy khắp nơi trong bộ đồ của Flash chứ?
Running around unattached. A senator's daughter cannot be.
Chạy loanh quanh mà không có sự ràng buộc nào.
We running around Hollywood and shit. Huh?
Hả? Ta đang chạy quanh Hollywood?
Why the charade? Running around dressed like The Flash?
Sao lại chạy khắp nơi trong bộ đồ của Flash chứ?
Running around the world trying to figure this thing out.
Sẽ chạy khắp thế giới và cố gắng hình dung ra chuyện này.
Huh? We running around Hollywood and shit.
Hả? Ta đang chạy quanh Hollywood.
Running around dressed like The Flash?
Sao lại chạy khắp nơi trong bộ đồ của Flash chứ?
Running around day.
Nhin quanh day.
Here's new video of the mid-engine Corvette running around California.
Đây là video mới về tàu hộ tống Midengine đang chạy quanh California.
You're running around this town, spending my money. You're an embarrassment.
Con là nỗi xấu hổ lớn Con chạy loanh quanh tiêu tiền của ta.
Now I have two crazy people running around the place.
Giờ thì ta có hai kẻ điên chạy loanh quanh.
Results: 643, Time: 0.0556

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese