SACK in Vietnamese translation

[sæk]
[sæk]
bao
how
many
cover
ever
wrap
never
packaging
long
bags
including
bao tải
sacks
burlap
túi
bag
pocket
pouch
sac
pack
purse
sa thải
fired
laid off
sacked
dismissed
layoffs
the firing
the sacking
cướp phá
looted
sacked
pillaged
plundered
ransacked
bị
be
get
suffer
have

Examples of using Sack in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You're good in the sack and you make me laugh.
Anh rất giỏi khi trên giường và khiến em cười.
Mathilda… I want you to put the sack on the floor.
Ta muốn cháu đặt cái túi xuống sàn.
Jeong-in takes a shovel and hits the sack.
Jeong in cầm xẻng đánh vào bao.
Toss me overboard? Sack me?
Ném tôi xuống tàu? Đuổi tôi?
Very good. Which scientist is in that sack in the other room?
Tốt lắm. Nhà khoa học nào đang nằm trong cái bao ở phòng bên cạnh?
I wantyou to put the sack on the floor.
Ta muốn cháu đặt cái túi xuống sàn.
I want you to put the sack on the floor.
Tao muốn mày bỏ cái túi xuống.
I want you to put the sack on the floor.
Ta muốn cháu đặt cái túi xuống sàn.
Hey, Simpson, let me sack on your couch?
Ê, Simpson, cho tôi ngủ trên cái ghế dài của anh nghe?
You have a sack.
Mày có một cái túi.
Get that sack.
Và lấy sacada đó.
He shouldn't be getting the sack now.
Bà ta hoàn toàn không cần thiết lấy cái túi ngay bây giờ.
If you are ready to get back in the sack, and ready to take back your life, that is great because you're in the right place.
Nếu bạn đã sẵn sàng để trở lại trong bao, và sẵn sàng lấy lại cuộc sống của bạn, điều đó là tuyệt vời bởi vì bạn đang ở đúng nơi.
There is no need for you to hide in a sack with no shape if you are carrying some extra weight.
Không cần phải giấu trong bao tải không có gì nếu bạn đang mang thêm một chút trọng lượng.
And you will be marched home like a sack of manure on a pair of stilts.
Rồi sẽ được đưa về nhà như bao phân trên cây cà kheo.
Santa with red gift sack, Mrs. Claus with cookie tray
ông già Noel với túi quà màu đỏ,
PP Woven Mat Woven Sack Monofilament Rope industrial machinery built with alloy steel screw and T-Die for long-lasting efficiency and duration.
PP dệt Mat Bao tải dệt Monofilament Rope máy móc công nghiệp được xây dựng với vít thép hợp kim và T- Die cho hiệu quả và thời gian sử dụng lâu dài.
when they poured out their grain, each found his money tied to the mouth of his sack.
từng thấy tiền của mình gắn liền với miệng của bao anh.
If the club wants to sack me, they have to sack me because I am not running away from my responsibility, my team….
Nếu CLB muốn tôi ra đi thì họ phải sa thải tôi vì tôi không chạy trốn khỏi trách nhiệm của mình, đội bóng của mình….
On the off chance that anybody finds a sack of 75 gold coins,
Nếu ai tìm thấy túi với 75 đồng vàng,
Results: 515, Time: 0.166

Top dictionary queries

English - Vietnamese