SARY in Vietnamese translation

hình ảnh
image
pictures
photos
visual
photographs
graphics

Examples of using Sary in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
USSR performs nuclear test at Sary Shagan USSR.
Liên Xô thực hiện thử nghiệm hạt nhân tại Sary Shagan.
The USSR conducts a nuclear test at Sary Shagan.
Liên Xô thực hiện thử nghiệm hạt nhân tại Sary Shagan.
THAT is what Sary does for me.
Đó cũng chính là những gì nhiếp ảnh đang làm cho chúng ta.
These are tested roughly annually at the Sary Shagan test site.
Hệ thống này thường được kiểm tra hàng năm ở trường bắn Sary Shagan.
These are usually tested annually at Russia's Sary Shagan test site.
Hệ thống này thường được kiểm tra hàng năm ở trường bắn Sary Shagan.
Ieng Sary, Noun Chea
Ieng Sary, Noun Chea
Former Khmer Rouge Foreign Minister Ieng Sary died on March 14, 2013.
Cựu Ngoại trưởng Khmer Đỏ Ieng Sary chết hồi năm ngoái.
The joint-military exercise will take place in Kazakhstan's Sary Arka region in 2019.
Cuộc tập trận chung quân sự sẽ diễn ra tại khu vực Sary Arka của Kazakhstan vào năm 2019.
Ieng Sary, Pol Pot,
Ieng Sary, Pol Pot,
Ieng Sary was foreign minister and his wife, Ieng Thirith,
Ieng Sary- Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
Ieng Sary. All he has to do is nod his head
Ieng Sary. Chỉ cần ông ta gật đầu
Sary Shagan also contains a radio engineering unit, and is often involved in large-scale exercises.
Sary Shagan cũng bao gồm một đơn vị kỹ thuật vô tuyến, và thường tham gia các cuộc tập trận quy mô lớn.
Both Nuon Chea and Ieng Sary have already been charged with war crimes and crimes against humanity.
Nuon Chea và Ieng Sary đã bị cáo buộc là tội phạm chiến tranh và tội ác chống nhân loại.
But Pol Pot and Ieng Sary asserted their dominance over the Vietnamese-trained communists, many of whom were purged.
Pol Pot và Ieng Sary khẳng định sự thống trị của họ trong Cộng Sản Việt Nam được đào tạo, nhiều người bị thanh trừng.
At some time between 1949 and 1951, Pol Pot and Ieng Sary joined the French Communist Party.
Ở một số thời điểm trong giai đoạn 1949 tới 1951, Pol Pot và Ieng Sary đã gia nhập Đảng Cộng sản Pháp.
Pol Pot and Ieng Sary asserted their dominance over the Vietnamese-trained communists, many of whom were purged.
Pol Pot và Ieng Sary khẳng định chủ trì trên các nhà Cọng Sản Việt Nam huấn luyện, một số lớn bị thanh trừ.
Le Duc Tho offers advice to Ieng Sary about the current conflict between China and the Soviet Union.
Lê Đức Thọ báo cho Ieng Sary biết về cuộc xung đột hiện nay giữa Trung Quốc và Liên Xô.
former foreign minister Ieng Sary, who is 87, remains at the detention facility.
ngoại trưởng Ieng Sary, 87 tuổi, vẫn ở địa điểm giam giữ.
The missile reportedly flew about 1,200 miles before striking a target at the Sary Shagan range in Kazakhstan.
Tên lửa này đã bay được khoảng cách là 1.200 dặm( tương đương hơn 1.930 km) trước khi bắn trúng một mục tiêu thuộc khu thử nghiệm Sary Shagan tại Kazhakstan.
Ieng Sary, Nuon Chea,
Ieng Sary, Nuon Chea,
Results: 97, Time: 0.0483

Top dictionary queries

English - Vietnamese