Examples of using Sary in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Liên Xô thực hiện thử nghiệm hạt nhân tại Sary Shagan.
Liên Xô thực hiện thử nghiệm hạt nhân tại Sary Shagan.
Ieng Sary. Chỉ cần ông ta gật đầu
Ieng Sary qua đời tháng 3 năm 2013.[ 1].
Chồng của thị là Ieng Sary cũng đã chết vào năm 2013.
Phiên điều trần tạm giam của Ieng Sary ngày 11 tháng 2 năm 2010.
Hệ thống này thường được kiểm tra hàng năm ở trường bắn Sary Shagan.
Ieng Sary, Pol Pot,
Sary Thom không biết cuộc chiến nầy sẽ bao giờ mới chấm dứt.
Pol Pot, Nuon Chea, Ieng Sary, và Son Sen, ở Phnom Penh vào năm 1975.
Cuộc tập trận chung quân sự sẽ diễn ra tại khu vực Sary Arka của Kazakhstan vào năm 2019.
Ieng Sary, Noun Chea
ngoại trưởng Ieng Sary, 87 tuổi, vẫn ở địa điểm giam giữ.
Nuon Chea và Ieng Sary đã bị cáo buộc là tội phạm chiến tranh và tội ác chống nhân loại.
Lê Đức Thọ báo cho Ieng Sary biết về cuộc xung đột hiện nay giữa Trung Quốc và Liên Xô.
Ieng Sary- Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
Ieng Sary( anh em đồng hao của Pol Pot)," Anh ba",
Sos Suhana, Sary Matnorotin, và Yok Ary.
Ở một số thời điểm trong giai đoạn 1949 tới 1951, Pol Pot và Ieng Sary đã gia nhập Đảng Cộng sản Pháp.
Nuon Chea và Ieng Sary trong ngày thứ ba của phiên sơ bộ về khả năng ra tòa, 31 tháng 8 năm 2011.
