SATANIC in Vietnamese translation

[sə'tænik]
[sə'tænik]
satan
devil
ma quỷ
devil
evil
satan
demon
ghost
diabolical
ma mị
ghostly
quỷ quái
hell
devilish
infernal
demonic
satanic
diabolical
impish
sa tăng
của ma quỉ
of the devil
of demons
of evil
demonic
satanic
of satan
ma quái
spooky
ghostly
demonic
diabolical
ghoulish
creepy-ass
ghostlike
spookily
ghost-like
satanic
the satanic

Examples of using Satanic in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Shall we not free ourselves from the horror of satanic gloom, and hasten towards the rising light of the heavenly Beauty?
Chúng ta há không nên tự giải thoát khỏi nỗi sợ bóng tối ma mị, và tiến nhanh tới ánh sáng đang lên của Đấng Mỹ lệ thiên thượng sao?
Sometimes even addresses are given of Satanic sects or Internet sites of singers linked to the world of the occult.
Thậm chí, đôi lúc bàn cả đến những giáo phái thuộc về ma quỷ hay những trang trên mạng Internet về các ca sĩ có dính liếu đến thế giới huyền bí.
I have been told that Mormons worship Satan in their temple ceremonies and that they wear satanic symbols on their clothes.
Tôi được cho biết là người Mormon thờ Satan trong các nghi thức ở đền thờ của họ, và họ mang những dấu hiệu ma quỷ trên y phục.
even more satanic slum.
thậm chí sa tăng hơn.
Since they did not cooperate with the satanic system and receive the mark of“the beast,” they were unable to buy
Vì họ không cộng tác với hệ thống của ma quỉ và nhận lấy dấu“ con thú”,
A priest and two Vatican exorcists must do battle with an ancient satanic force to save the soul of a young woman….
Một linh mục và 2 thầy trừ tà phải chiến đấu với một lực lượng ma quỷ cổ đại để cứu linh hồn của.
even more satanic slum.
thậm chí sa tăng hơn.
Whether you're religious or not, The presence of satanic elements Can affect even the most experienced investigators.
Dù có theo tôn giáo hay không, sự hiện diện của các yếu tố ma quỷ có thể ảnh hưởng đến các điều tra viên giàu kinh nghiệm nhất.
clients harbor a terrifying secret; they plan to use her in a Satanic ritual.
họ có kế hoạch sử dụng của mình trong một nghi lễ ma quỷ.
you guys were being challenged by a satanic rock band from Hell?
các cậu bị ban nhạc rock ma quỷ từ Địa ngục thách đấu?
You guys were being challenged by a satanic rock band from Hell? So, while I was dealing with my dead father,?
Trong khi tớ đối mặt với người bố đã chết, các cậu bị ban nhạc rock ma quỷ từ Địa ngục thách đấu?
A cornucopia of curses and satanic visions did not go unnoticed by the church hierarchy.- They?
Không thể lui tới mà không bị các cấp bậc trong nhà thờ chú ý Một tầm nhìn phong phú về lời nguyền và ma quỷ Chúng"?
Their Satanic ceremonies are commonplace and they are proud of their acts.
Những nghi lễ thờ Satan của họ rất phổ biến và họ tự hào về những việc làm của họ.
This man had satanic covenants He came to agreement with the devil in order to achieve fame and attract many fans.
Người đàn ông nầy có giao ước với satan: Ông ta đã thỏa thuận với ma quỷ để có danh tiếng và thu hút nhiều người hâm mộ.
Celebrity and fame in the Satanic World is trying to choose“model mice”, limited.
Người nổi tiếng và vinh quang trong Worlds Satanic cố gắng để lựa chọn“ chuột gương mẫu”, có hạn.
This is a satanic terrorist act, carried out by apostates,” Hezbollah MP Bilal Farhat told AP.
Đây là hành động khủng bố của quỷ Satan, do những kẻ dị giáo tiến hành", thành viên Hezbollah, nghị sĩ Bilal Farhat nói với hãng tin AP.
Fatima's prophetic message connects Satanic attacks on Jewish people, the Church and the unborn.
Thông điệp tiên tri Fatima kết nối những cuộc tấn công của Satan vào người Do thái, Giáo Hội và thai nhi.
The Satanic Temple's application was blocked by an emergency-session bill that requires all monuments have legislative sponsorship," the temple wrote.
Yêu cầu của Đền Satan đã bị chặn bởi một dự luật đòi hỏi tất cả các di tích tượng đài đều phải có tài trợ lập pháp", ngôi đền thông báo.
Given the Illuminati's satanic rituals and devil worship, the apple has great significance.
Với Satan giáo và nghi lễ thờ phượng ma quỷ của Illuminati, táo có ý nghĩa lớn.
The most important of all Satanic holidays is the birthday of the individual Satanist.
Ngày lễ hội quan trọng nhất của Satan giáo là ngày Birthday của mỗi tín đồ.
Results: 286, Time: 0.0802

Top dictionary queries

English - Vietnamese