SAVE ABOUT in Vietnamese translation

[seiv ə'baʊt]
[seiv ə'baʊt]

Examples of using Save about in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
2018 State of Auto Insurance Report, drivers with full-time jobs will save about $30 on car insurance over those who are unemployed, while active duty military and veterans will get
những người lái xe có việc làm toàn thời gian sẽ tiết kiệm khoảng 30 đô la bảo hiểm xe hơi so với những người thất nghiệp,
COB light source can save about 30% cost in the application, mainly lie in LED package cost,
COB nguồn ánh sáng có thể tiết kiệm khoảng 30% chi phí trong các ứng dụng, chủ yếu là
then put back into recovery mode, this utility will help you save about 3 or 4 steps as before by putting the device on the regime restored by hand.
tiện ích này sẽ giúp bạn tiết kiệm khoảng 3 hoặc 4 bước như trước bằng cách đưa thiết bị về chế độ phục hồi bằng tay.
an initiative the White House says would save about $6 billion.
Nhà Trắng cho biết sẽ tiết kiệm khoảng 6 tỷ đô la.
Recycling saves about 95% of the energy required for primary production.
Tái chế tiết kiệm khoảng 95% năng lượng cần thiết cho sản xuất chính.
Whole crane energy consumption saving about 30%;
Tiêu thụ toàn bộ năng lượng cầu trục tiết kiệm khoảng 30%;
Compete with the brick wall at 1 m, which saves about 30%.
Cạnh tranh với các bức tường gạch tại 1 m, trong đó tiết kiệm khoảng 30%.
Compared with ordinary drier, the energy can be saved about 30%.
So với máy sấy thông thường, năng lượng có thể được tiết kiệm khoảng 30%.
In the first six months, they saved about six thousand pounds.
Sáu tháng đầu, họ để dành được khoảng 6 ngàn bảng Anh.
So far they have saved about ten million won.
Tới nay, họ đã để dành được khoảng 10 triệu' won'.
Have saved about the recipient, then select from the list that appears.
Đã lưu về người nhận, sau đó chọn từ danh sách hiện ra.
Thus, the Australian saved about two million children.
Do đó, người Úc đã cứu khoảng hai triệu trẻ em.
This saves about 15 watts for a 48 port-switch
Điều này tiết kiệm khoảng 15 watt cho một chuyển đổi 48 cổng
Joakim says it saved about 2.5%, or enough money to send three Swazi girls to school for a year.
Joakim nói rằng nó tiết kiệm khoảng 2,5%, hoặc đủ tiền để gửi ba cô gái Swazi đến trường trong một năm.
It saves about 80% power,
tiết kiệm khoảng 80% năng lượng,
This shows that bile acids improve the utilisation of cholesterol in the feed and saves about 50% of cholesterol.
Điều này cho thấy rằng axit mật giúp cải thiện việc sử dụng cholesterol trong thức ăn và tiết kiệm khoảng 50% cholesterol.
However, the variable compressor qualified for a $6,500 incentive and saved about $3,400 per year in electricity costs.
Tuy nhiên, máy nén biến đổi đủ điều kiện nhận ưu đãi$ 6.500 và tiết kiệm khoảng$ 3,400 mỗi năm cho chi phí điện.
The latest Toyota figures reveal that its hybrid vehicles have saved about 58 million tons of CO2 emissions!
Các số liệu mới nhất của Toyota tiết lộ rằng xe hybrid của mình đã tiết kiệm khoảng 58 triệu tấn khí thải CO2!
thick, saving about 2.4 kg(5.29 lb).
dày, tiết kiệm khoảng 2,4 kg( £ 5,29).
It is also cutting jobs as part of a plan aimed at saving about $1 billion this year.
Nó cũng đang cắt giảm việc làm như là một phần của một kế hoạch nhằm tiết kiệm khoảng 1tỷ USD trong năm nay.
Results: 57, Time: 0.0282

Save about in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese