SAVING FOR in Vietnamese translation

['seiviŋ fɔːr]
['seiviŋ fɔːr]
tiết kiệm cho
save for
savings for
economical for
saver for
conserving for
để dành
save
for
spend
reserve
to spare
taking
allocating
earmarked
dành dụm cho
save for
hoard for
lưu cho
saved for

Examples of using Saving for in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
close to 40 per cent of renters intended to buy eventually, but were still saving for a downpayment.
vẫn còn đang dành dụm để đủ tiền cho khoản trả trước( down payment).
IRAs are customizable financial plans that you can set up to start saving for the future.
chính có thể điều chỉnh mà bạn lập nên để tiết kiệm cho tương lai.
paying your mortgage and saving for the future.
làm sao để tiết kiệm cho tương lai.
People who were more careful and responsible in general didn't show a lot of spending behaviors outside of the basics and then saving for the future.
Những người cẩn thận và có trách nhiệm hơn thường không chi tiêu nhiều ngoài những điều cơ bản để tiết kiệm cho tương lai.
starting a business, paying for education expenses, and saving for retirement.
trả chi phí giáo dục và tiết kiệm để nghỉ hưu.
how to start saving for your retirement.
hay tiết kiệm để nghỉ hưu.
Almost half(45 per cent) also admit they prefer spending on enjoying today rather than saving for tomorrow.
Số người khảo sát( 33%) thừa nhận chỉ thích chi tiêu tận hưởng cuộc sống hôm nay hơn là tiết kiệm cho ngày mai.
starting a business, paying for education expenses, saving for retirement.
trả chi phí giáo dục và tiết kiệm để nghỉ hưu.
Step 6: Start saving for college> The average cost to attend
Bước 6: Bắt đầu tiết kiệm cho trường đại học>
If you're saving for a goal you'd like to achieve within the next year or two, that money should
Nếu bạn đang tiết kiệm cho một mục tiêu bạn muốn đạt được trong năm tới
As soon as your paycheck hits your bank account you need to prioritize your living expenses and saving for retirement before you even start to think about heading to the bars or restaurants.
Ngay khi lương bổng được chuyển vào trương mục nhà băng của bạn, bạn cần ưu tiên chi tiêu sinh hoạt và dành dụm cho mai sau trước khi bạn bắt đầu nghĩ đến việc đến các quán bar hoặc nhà hàng.
not only the entire investment industry, but more importantly, on the lives of countless individuals saving for their futures or their children's futures,” Tim Buckley, Vanguard's chief executive officer, said.
quan trọng hơn là cuộc sống của vô số cá nhân tiết kiệm cho tương lai của họ hoặc tương lai của con cái họ", Tim Buckley, CEO của Vanguard nói.
handle-one that you can comfortably repay and that won't prevent you from doing other important things(like saving for retirement or having a little fun).
điều đó sẽ không ngăn cản bạn làm những việc quan trọng khác( như tiết kiệm cho nghỉ hưu hoặc vui chơi).
people like to see themselves as"world champions in savings", but if you talk to people you find that many people talk about saving for the next holidays[as opposed to saving for retirement].).
tiết kiệm", nhưng nếu bạn nói chuyện với những người mà">bạn thấy rằng nhiều người nói về việc tiết kiệm cho những ngày nghỉ kế tiếp[ trái ngược với tiết kiệm để nghỉ hưu]).
In the framework of the program, a ceremony of electricity saving Households in 2015 in Hanoi with the theme:"Efficient use of energy in each family means saving for you today and for your future generations".
Trong khuôn khổ chương trình đã diễn ra Lễ phát động Hộ gia đình tiết kiệm điện năm 2015 trên địa bàn Hà Nội với chủ đề:“ Sử dụng năng lượng hiệu quả trong mỗi hộ gia đình là tiết kiệm cho các bạn hôm nay và thế hệ tương lai”.
Your goal might include saving for a house, retirement, a college education, a wedding
Mục tiêu của bạn có thể bao gồm tiết kiệm để mua nhà,
thoughts that have been saving for years, and just do not notice how they hang on us a load,
tư tưởng đã được tiết kiệm trong nhiều năm, và chỉ cần không để ý
especially folks in their 40s and 50s, saving for retirement or bouncing back from job loss has gotten a lot tougher.
những người trong độ tuổi 40- 50, tiết kiệm để về hưu hay phục hồi sau khi mất việc là một thách thức đang trở nên khó khăn hơn rất nhiều.
If you are saving for retirement 30 years hence,
Nếu bạn đang tiết kiệm để nghỉ hưu trong 30 năm nữa
Working toward financial goals, such as saving for a vacation, buying a house
Hướng tới những mục tiêu tài chính, như tiết kiệm để đi du lịch,
Results: 417, Time: 0.047

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese