SCARF in Vietnamese translation

[skɑːf]
[skɑːf]
khăn
towel
scarf
tissue
cloth
napkin
linens
problems
washcloth
wipes
times
chiếc khăn
scarf
towel
handkerchief
blanket
washcloth
napkin
codpiece
turban
khăn quàng
scarf
sash
his neckerchief
scarfaria
scarf
khăn choàng cổ
scarf
shawl neck
chiếc khăn quàng cổ
quàng cổ
cái khăn quàng cổ

Examples of using Scarf in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cool scarf, Ethan.
Khăn choàng đẹp lắm, Ethan.
Forget the scarf, Marv.
Quên cái khăn đi, Marv ạ.
Hey, don't let the scarf fool you.
Này, đừng để cái khăn quàng đánh lừa.
That scarf is beautiful.
Khăn choàng đó đẹp quá.
Hey, don't let the scarf fool yöu.
Này, đừng để cái khăn quàng đánh lừa.
Hand me that scarf.
Đưa cho em khăn.
The scarf was a fake.
Cái khăn là hàng nhái.
Sarah, tear your scarf into strips.
Sarah, xé khăn choàng của chị thành dải dài.
That's a really nice scarf.
Khăn choàng đẹp quá.
That choker scarf?
Cái khăn quấn cổ đó?
This scarf me and Reikoknitted together.
Reiko và tớ cùng đan cái khăn này.
The scarf was Hermes.
Chiếc khăn quàng là của hãng Hermes.
What about the scarf fibers?
Còn sợi trên chiếc khăn.
Yes, The Scarf is a compelling read.
Phải, Chiếc khăn chòang là tác phẩm hấp dẫn.
First Lady didn't wear head scarf when visiting Saudi Arabia.
Bà Melania không đeo khăn trùm đầu khi đến Arab Saudi.
I don't know why I was wearing a head scarf.
Tôi không biết tại sao tôi lại mang khăn trùm đầu.
Wearing it as a scarf?!
Đeo như đeo gông!”!
she was wearing a head scarf.
cô ấy có một cái khăn trùm đầu.
For example, it takes around 3 days to weave a head scarf.
Ví dụ, phải mất khoảng 3 ngày để dệt khăn trùm đầu.
No one owned just one tie, scarf, or pair of dress shoes.
Không ai chỉ sở hữu duy nhất một chiếc cà vạt hay một đôi giày cả.
Results: 603, Time: 0.8097

Top dictionary queries

English - Vietnamese