SELF-EFFICACY in Vietnamese translation

tự tin vào năng lực bản thân
self-efficacy
tự hiệu quả
self-efficacy
năng lực bản thân
self-efficacy
their own powers
their own ability
niềm tin vào năng lực của bản thân
khả năng tự
ability to self
natural ability
self-efficacy
the capacity do-it-yourself
self-sovereign
caotự
bản thân
yourself
themselves
itself
myself
himself
ourselves
herself
self
personally
own
hiệu quả bản thân

Examples of using Self-efficacy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Low self-efficacy can lead people to believe tasks to be harder than they actually are.
Tính tự tin vào năng lực bản thân thấp có thể khiến mọi người tin rằng các nhiệm vụ khó hơn thực tế.
It is one's belief in the implications of physiological response that alters self-efficacy, rather than the physiological response itself.[21].
Đó là niềm tin của một người trong các tác động của phản ứng sinh lý làm thay đổi tính tự tin vào năng lực bản thân, chứ không phải là phản ứng sinh lý.[ 21].
This way, their levels of self-efficacy were improved as they continued to figure out what strategies worked for them.[31].
Bằng cách này, mức độ tự tin vào bản thân của họ được cải thiện khi họ tiếp tục tìm ra chiến lược nào hiệu quả với họ.[ 31].
However, self-efficacy was the only variable that was a statistically significant predictor of writing performance.[37].
Tuy nhiên, tính tự tin vào năng lực bản thân là biến duy nhất có ý nghĩa thống kê quan trọng trong việc hoàn thành bài viết.[ 37].
Self-efficacy is the perception of one's own ability to reach a goal; self-esteem is the sense of self-worth.
Tự tin về khả lực bản thân là nhận thức về khả năng của chính mình để đạt được mục tiêu; lòng tự trọng là cảm giác tự trị.
Each choice- no matter how small- reinforces the perception of control and self-efficacy,” the Columbia researchers published.
Mỗi lựa chọn- dù nhỏ đến đâu- đểu củng cố thêm cảm nhận vể việc làm chủ và tính hiệu quả,” các nhà nghiên cứu của Columbia viết.
knowing that you are good enough(self-esteem) and that you are capable(self-efficacy).
bạn có thể làm được( có năng lực).
People become erratic and unpredictable when engaging in a task in which they have low self-efficacy.
Mọi người trở nên thất thường và không thể đoán trước khi tham gia vào một nhiệm vụ mà họ có hiệu quả thấp.
Experience, or"enactive attainment"- The experience of mastery is the most important factor determining a person's self-efficacy.
Kinh nghiệm trực tiếp- Kinh nghiệm làm chủ là yếu tố quan trọng nhất quyết định tính tự tin vào năng lực bản thân của một người.
Self-efficacy versus Confidence According to Albert Bandura,"the construct of self-efficacy differs from the colloquial term'confidence.'.
Tự tin về khả lực bản thân so với niềm tin Theo Albert Bandura," xây dựng sự tự tin về năng lực bản thân khác với thuật ngữ thông tục" tự tin".
Each choice-no matter how small-reinforces the perception of control and self-efficacy,” the Columbia researchers wrote.
Mỗi lựa chọn- dù nhỏ đến đâu- đểu củng cố thêm cảm nhận vể việc làm chủ và tính hiệu quả,” các nhà nghiên cứu của Columbia viết.
Furthermore, self-efficacy has been included as one of the four factors of core self-evaluation, one's fundamental appraisal of oneself,
Hơn nữa, tự tin vào năng lực bản thân đã được đưa vào như một trong bốn yếu tố tự đánh giá cốt lõi,
Research on success in reaching goals, as undertaken by Albert Bandura(born 1925), showed that self-efficacy[16] best explains why people with the same level of knowledge and skills get very different results.
Nghiên cứu về thành công trong việc đạt được mục tiêu, được thực hiện bởi Albert Bandura( sinh năm 1925), cho rằng tự hiệu quả[ 19] giải thích tốt nhất tại sao những người có cùng trình độ kiến thức và kỹ năng lại nhận được kết quả rất khác nhau.
Because self-efficacy is developed from external experiences and self-perception and is influential in
Bởi vì tự tin vào năng lực bản thân được phát triển từ kinh nghiệm bên ngoài
Self-efficacy beliefs are cognitions that determine whether health behavior change will be initiated, how much effort will be expended, and how long it will be
Niềm tin vào năng lực bản thân là nhận thức xác định liệu thay đổi hành vi sức khỏe sẽ được bắt đầu
Research on success in reaching goals, as undertaken by Albert Bandura(born 1925), suggested that self-efficacy[18] best explains why people with the same level of knowledge and skills get very different results.
Nghiên cứu về thành công trong việc đạt được mục tiêu, được thực hiện bởi Albert Bandura( sinh năm 1925), cho rằng tự hiệu quả[ 19] giải thích tốt nhất tại sao những người có cùng trình độ kiến thức và kỹ năng lại nhận được kết quả rất khác nhau.
According to Luszczynska and Schwarzer,[4] self-efficacy plays a role in influencing the adoption, initiation, and maintenance of healthy behaviors,
Theo Luszczynska và Schwarzer,[ 4] tự tin vào năng lực bản thân đóng một vai trò ảnh hưởng đến việc nhận con nuôi,
This characteristic prods a little deeper into our beliefs about our own worth and self-efficacy, as well as our explanations for why challenges arise in the first place.
Đặc điểm này thúc đẩy sâu hơn một chút vào niềm tin của chúng ta về giá trị và năng lực bản thân, cũng như giải thích cho lý do tại sao những thách thức xuất hiện ngay từ đầu.
(2017) also found that"self-efficacy to regulate work and life" assists individuals
( 2017) cũng thấy rằng" tự tin vào năng lực bản thân để điều chỉnh công việc
However, the growth of self-efficacy does not end during youth, but continues to evolve
Tuy nhiên, sự lớn mạnh của niềm tin vào năng lực của bản thân không chấm dứt trong suốt thời còn nhỏ
Results: 95, Time: 0.0569

Top dictionary queries

English - Vietnamese