SENDS HIM in Vietnamese translation

[senz him]
[senz him]
gửi anh ta
send him
deposited him
đưa anh ta
take him
bring him
get him
put him
give him
send him
led him
carries him
offering him
handed him
gửi cậu
sending you
gửi ông
sent him
dear mr.
đưa ông ta
take him
bring him
get him
give him
send him
put him
carried him
escorted him

Examples of using Sends him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rather then just offering him a gift card, hide a secret message in a Twilight guide that sends him on the gift card code.
Thay vì chỉ đưa cho anh ta một thẻ quà tặng, hãy ẩn một tin nhắn bí mật trong một cuốn sách Chạng vạng gửi anh ta đến mã thẻ quà tặng.
Instead of just offering him a gift card, hide a secret message within a Twilight guide that sends him on the gift card code.
Thay vì chỉ đưa cho anh ta một thẻ quà tặng, hãy ẩn một tin nhắn bí mật trong một cuốn sách Chạng vạng gửi anh ta đến mã thẻ quà tặng.
Sobbing farewell, Cio-Cio-San sends him into the garden to play,
Khóc nức nở tạm biệt, Cio- Cio- San đưa bé vào vườn chơi,
In lieu of just giving him a gift card, hide a secret message in the Twilight guide that sends him for the gift card code.
Thay vì chỉ đưa cho anh ta một thẻ quà tặng, hãy ẩn một tin nhắn bí mật trong một cuốn sách Chạng vạng gửi anh ta đến mã thẻ quà tặng.
The Plot A cryptic message from Bond's past sends him on a trail to uncover….
Phần tiếp theo này sẽ là một thông điệp bí ẩn từ quá khứ của Bond sẽ gửi anh ta trên một đường mòn để….
Sarastro, however, punishes Monostatos for his lustful behaviour toward Pamina, and sends him away.
Tuy nhiên, Sarastro đã trừng phạt Monostatos về hành vi thiếu tế nhị của hắn đối với Pamina và đuổi hắn ta đi.
he is content with the little that fate sends him.
với chút ít mà số phận gửi cho anh ta.
Upon returning, Amber reveals the truth to him about his birth and adoption, and sends him to meet king Carnelian of Heliodor.
Khi trở về, Amber tiết lộ sự thật với anh về quá khứ của anh,gửi anh đến gặp vua Carnelian xứ Heliodor.
Bond gets caught up in yet another scheme which sends him to millionaire Gustav Graves.
Trái phiếu được đánh bắt lên, bằng một chương trình mà sẽ gửi ông triệu phú Gustav Graves.
But Desmond is forced to use a machine which sends him back in time, directly inside Altair's body, an assassin from
Nhưng Desmond buộc phải sử dụng một cỗ máy đưa anh ta quay ngược thời gian,
Doyle's partner is killed in an ambush, their dying words provide him with a clue that sends him to remote Nantucket Island.
những lời nói chết chóc của họ cung cấp cho anh ta một đầu mối đưa anh ta đến đảo Nantucket ở xa.
detective James Doyle's partner is killed in an ambush, her dying words provide him with a clue that sends him to the….
những lời nói chết chóc của họ cung cấp cho anh ta một đầu mối đưa anh ta đến đảo Nantucket ở xa.
Doyle's partner is killed in an ambush, her dying words provide him with a clue that sends him to the remote island of Nantucket.
những lời nói chết chóc của họ cung cấp cho anh ta một đầu mối đưa anh ta đến đảo Nantucket ở xa.
When Boston Police Detective James Doyle's police partner is killed in an ambush her dying words are a clue that sends him to Nantucket Island.
Khi thám tử James Doyle của thám tử Boston bị giết chết trong một vụ phục kích, những lời nói chết chóc của họ cung cấp cho anh ta một đầu mối đưa anh ta đến đảo Nantucket ở xa.
The ethereum creator later joked about the situation, saying if anyone sends him 0.1 ether, he will respond with nothing as he is"too lazy.".
Người sáng lập ra Ethereum đã nói đùa về tình hình hiện tại, rằng nếu ai đó gửi cho anh ta 0,1 ether, anh ta sẽ trả lời không có gì vì anh ta" không rảnh".
But Mr. Lieb says his former boss has given him referrals and sends him to represent the company at events where he can network with other potential clients.
Lieb cho biết sếp cũ đôi khi hỏi ý kiến anhcử anh đại diện công ty tại những buổi mà anh có thể liên kết với các khách hàng tiềm năng khác.
Hyouma's grandfather sends him to live with Nagatsuki Botan,
ông nội của Hyouma đã gửi cậu đến sống với Nagatsuki Botan,
MI6 sends him on a mission to Cuba with two CIA agents(one of which believes that he is useless), where he is the only one of the three to survive.
MI6 giao cậu nhiệm vụ đến Cuba cùng hai nhân viên CIA( một trong số họ nghĩ cậu vô dụng), và cậu là người sống sót duy nhất.
Hyouma's grandfather sends him to live with Nagatsuki Botan,
ông nội của Hyouma đã gửi cậu đến sống với Nagatsuki Botan,
being known as Uatu, The Watcher, who sends him back to Earth.
người đã đưa anh ta trở về Trái Đất.
Results: 59, Time: 0.0499

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese