SERIOUSLY CONSIDERING in Vietnamese translation

['siəriəsli kən'sidəriŋ]
['siəriəsli kən'sidəriŋ]
nghiêm túc xem xét
seriously consider
seriously take a look
serious consideration
taking a serious look
earnestly consider
nghiêm túc cân nhắc
seriously consider
seriously weigh
serious consideration

Examples of using Seriously considering in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The EPA, the State Participation Agency and BPIFrance are seriously considering privatizing the FDJ in order to bail out the state coffers.
EPA hoặc Cơ quan Đầu tư Nhà nước và Bpifrance đang xem xét nghiêm túc việc tư nhân hoá FDJ để giải cứu các kho bạc của bang.
North Korea are reportedly seriously considering exchanging liaison officers, an important step
Triều Tiên đang nghiêm túc xem xét việc trao đổi các sĩ quan liên lạc,
Trump also noted that he is seriously considering visiting Poland in September.
Ông Trump cũng cho hay đang cân nhắc nghiêm túc việc đến thăm Ba Lan vào tháng 9 tới.
We also need to start seriously considering the development of a Cavenish replacement.
Chúng ta cần phải bắt đầu xem xét nghiêm túc về việc phát triển một giống chuối mới thay thế giống Cavendish.
We are seriously considering that possibility, as cryptocurrencies are becoming more common means of payment,
Chúng tôi đang nghiêm túc xem xét nó vì những loại tiền mã hoá này trở nên phổ biến hơn,
North Korea are reportedly seriously considering exchanging liaison officers, an important step
Triều Tiên đang nghiêm túc xem xét việc trao đổi liên lạc viên,
If you are seriously considering buying a sofa bed, click here for
Nếu bạn đang nghiêm túc xem xét việc mua 1 chiếc sofa giường thông minh,
The Army is seriously considering deploying active protection systems(APS) on at least a portion of its fleets of combat vehicles.
Lục quân đang nghiêm túc xem xét việc triển khai hệ thống phòng vệ chủ động( APS) trên ít nhất một phần lực lượng xe chiến đấu của mình.
Once the US hunters are gone, I'm seriously considering putting you in charge.
Tôi sẽ nghiêm túc cân nhắc việc đưa em lên nắm quyền. Một khi thợ săn Mỹ hết sạch.
exporters Saudi Arabia and Kuwait signalled on Thursday that OPEC is seriously considering an output-cut extension.
Kuwait cho biết rằng OPEC đang xem xét nghiêm túc việc gia hạn cắt giảm sản lượng.
Though, there was a time when scientists and government agencies were themselves seriously considering the nuclear option.
Tất nhiên vào thời đại của ông Reed, thì các cơ quan chính phủ và các nhà khoa học cũng đã từng nghiêm túc cân nhắc đến giải pháp hạt nhân.
comes up with objections, remember that this is good- it often means they are seriously considering buying.
điều này là tốt- thường có nghĩa là họ đang nghiêm túc xem xét việc mua.
I'm seriously considering skipping the iPhone 7 and waiting another year.
lần này tôi đang nghiêm túc suy nghĩ về việc bỏ qua iPhone 7 để chờ thêm một năm”.
Canon models, started seriously considering the switch.
Canon bắt đầu nghiêm túc xem xét việc chuyển đổi.
It's a question that's probably crossed the mind of anyone seriously considering their first Rolex.
Đây có lẽ là câu hỏi đặt ra với bất kỳ ai đang cân nhắc nghiêm túc về chiếc Rolex đầu tiên của họ.
Such a mission likely won't happen any time soon, but NASA is seriously considering a project called Dragonfly that would land a drone on the strange moon.
Nhiệm vụ như vậy có thể sẽ không xảy ra bất cứ lúc nào sớm, nhưng NASA đang nghiêm túc xem xét một dự án có tên Dragonfly sẽ hạ cánh một máy bay không người lái trên mặt trăng kỳ lạ.
Yet the Western medical establishment is seriously considering publicly rewarding the Chinese for this sham of an announcement- apparently they are too polite to even bring up the concept of verification!
Thế nhưng, các cơ quan y tế của phương Tây lại đang nghiêm túc cân nhắc việc công khai khen thưởng[ chính quyền] Trung Quốc cho thông báo giả dối này- có vẻ như họ lịch sự đến mức còn không đưa ra vấn đề xác minh nữa!
the three other meetings, a sign that VCs were seriously considering Squad.
một dấu hiệu cho thấy các VC đang nghiêm túc xem xét Biệt đội.
Earlier this week, Japanese Defense Minister Takeshi Iwaya said the government is seriously considering refitting at least one of its Izumo helicopter destroyers to accommodate jets.
Trước đó, Bộ trưởng Quốc phòng Nhật Bản ông Takeshi Iwaya cũng cho biết Tokyo đang nghiêm túc cân nhắc cải tạo lại ít nhất một tàu sân bay trực thăng lớp Izumo để phục vụ những chiếc máy bay mới.
Here we will cover all the basic facts that you need to know regarding Barbados if you are seriously considering studying on the Caribbean island.
Ở đây chúng tôi will bao gồm tất cả các thông tin cơ bản mà bạn cần phải biết về Barbados nếu bạn đang nghiêm túc xem xét nghiên cứu trên hòn đảo Caribbean.
Results: 114, Time: 0.0306

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese