SEVERAL APPLICATIONS in Vietnamese translation

['sevrəl ˌæpli'keiʃnz]
['sevrəl ˌæpli'keiʃnz]
một số ứng dụng
some application
some apps
nhiều ứng dụng
many application
many apps
multiple apps

Examples of using Several applications in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
about desktop applications or network that connects several applications to the Internet but a strategy to drive revenue growth, increase effectiveness and efficiency.
kết nối nhiều ứng dụng với Internet mà là chiến lược để dẫn lái tăng trưởng thu nhập, tăng tính hiệu quả và hiệu lực.
Several applications of blockchain technology are being investigated and explored by various enterprises across various industries,
Một số ứng dụng công nghệ blockchain đang được nghiên cứu và khám phá bởi
Try several applications that are compatible with your phone to get familiar with the interface and choose the best
Hãy thử nhiều ứng dụng tương thích với điện thoại của bạn để làm quen với giao diện
keep a track of the exchange rates; you can do so with the help of several applications and websites, thereby ensuring that you get the most value out of the dollar.
bạn có thể làm như vậy với sự trợ giúp của một số ứng dụng và trang web, do đó đảm bảo rằng bạn nhận được giá trị cao nhất từ đồng đô la.
This is a file(an archive) with several applications for iphone ipod, etc and takes 19.5 gb
Nó là một tập tin( file nén) với nhiều ứng dụng cho iphone ipod,
spirit of salt, this acid is a highly corrosive chemical compound with several applications in industry.
axit này là một hợp chất hóa học ăn mòn cao với một số ứng dụng trong công nghiệp.
delivers uncompromising aesthetic appeal, it is also a sensible solution for several applications because of its fire-retardant property,
nó còn là một giải pháp thiết thực cho nhiều ứng dụng vì tính chất chống cháy,
have multiple DLL files, a DLL file may also be shared by several applications, such DLL file is called shared DLL file.
một file DLL cũng có thể được chia sẻ bởi nhiều ứng dụng, chẳng hạn như các tập tin DLL được chia sẻ các tập tin DLL.
However, the smartphone released with Android 7.1.1 Nougat, which is not optimized for that design, leaving several applications unable to expand around the notch and ultimately truncating the width of
Tuy nhiên, smartphone này hoạt động trên Android 7.1.1 Nougat, không được tối ưu hóa cho thiết kế đó, khiến cho một số ứng dụng không thể mở rộng xung quanh phần tai thỏ này
On the same day, Global Top Stars introduced several applications based on the concept of Industry 4.0, such as“smart city,”“smart home,”
Global Top Stars cũng giới thiệu một số ứng dụng áp dụng công nghệ 4.0 trong Smart City( thành phố thông minh),
Several applications of blockchain technology are being investigated and explored by various enterprises across various industries,
Một vài ứng dụng sử dụng công nghệ Blockchain đang được nghiên cứu
The new edition of our“Top 5 Hybrid Energy News” is about a strategic investment and several applications in the commercial and industrial microgrid segment: another project in mining, a large shopping mall, an agricultural solution and a microgrid at a corporate headquarter.
Phiên bản mới của” top 5 năng lượng điện mặt trời hòa máy phát” là về một sự đầu tư chiến lược và một số ứng dụng trong phân khúc thương mại và công nghiệp: một dự án khác trong khai thác mỏ, một trung tâm mua sắm lớn, một giải pháp nông[…].
The instructions suggest several applications for this attachment, including a makeshift offensive"wave cannon," a tunnel-carving device, and a"Resonant Annihilator" function
Hướng dẫn cho thấy nhiều ứng dụng ở máy này, bao gồm cả một" pháo sóng",
The new edition of our“Top 5 Hybrid Energy News” is about a strategic investment and several applications in the commercial and industrial microgrid segment: another project in mining, a large shopping mall, an agricultural solution and a microgrid at a corporate headquarter.
Phiên bản mới của” top 5 năng lượng điện mặt trời hòa máy phát” là về một sự đầu tư chiến lược và một số ứng dụng trong phân khúc thương mại và công nghiệp: một dự án khác trong khai thác mỏ, một trung tâm mua sắm lớn, một giải pháp nông nghiệp và một lưới điện vi mô tại trụ sở của công ty.
This marble has been present in the market since several years, it has several applications, and is appreciated for its beauty and quality, that is why it is known all over the world
Loại đá Marble này đã có mặt trên thị trường từ vài năm nay, nó có nhiều ứng dụng và được đánh giá cao về vẻ đẹp
Although there are several applications available in the market that can convert the MTS files to iMovie supported format,
Mặc dù có rất nhiều ứng dụng có sẵn trên thị trường mà có thể chuyển đổi
to cloud storage and social networking APIs, several applications still rely on localized development stacks and well-provisioned servers to function appropriately.
mạng lưới xã hội APIs, nhưng nhiều ứng dụng vẫn còn phụ thuộc vào các development stack cục bộ và các máy chủ dự phòng để hoạt động một cách đúng đắn.
drive at this point, but particularly when you have several applications open, you should notice a lot less slow-downs and freezes.
đặc biệt khi bạn mở nhiều ứng dụng, bạn sẽ thấy rất ít sự chậm lại và đóng băng.
Ant Financial is already using the technology to support several applications: one that tracks charity donations(around $50 million so far), one for tracking physical items
Ant Financial đã sử dụng công nghệ này để hỗ trợ một số ứng dụng: một ứng dụng theo dõi quyên góp từ thiện( khoảng 50 triệu đô la cho đến nay),
development projects as well as by the emergence of several applications including advanced artificial intelligence algorithms, next-generation cyber security encryption, traffic routing
phát triển đói cũng như sự xuất hiện của một số ứng dụng bao gồm các thuật toán thông minh nhân tạo tiên tiến,
Results: 114, Time: 0.03

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese