SHE CUT in Vietnamese translation

[ʃiː kʌt]
[ʃiː kʌt]
cắt
cut
trim
cutter
shear
crop
slit
chop
slice
sectional
cô ta cắt
cô ấy khoét
cô ta đã rạch

Examples of using She cut in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She cut two princes' hair today.
Hôm nay cô ấy cắt cho hai Hoàng tử.
She cut'em down like wheat.
Cô ta chém chúng như chém cây lúa mì.
She cut the pipes in the mains.
Nó cắt đứt đường ống nước.
She cut her finger.
Bà ấy cắt ngón tay của mình.
And she cut deep.
cô ta rạch sâu lắm.
She cut my hair before I left.
Bà cắt tóc cho tôi trước khi tôi đi.
She cut my bike's brakes.
Cô ấy cắt phanh xe máy của tôi.
She cut the mom out of the picture.
Cô ta đã cắt hình người mẹ đi.
An8}She cut the vein of her right arm.
Cô ấy cắt tĩnh mạch tay phải.
Malia. I don't think she cut me that deep.
Mình nghĩ vết cắt của cô ta không sâu lắm. Malia.
I don't think she cut me that deep. Malia.
Mình nghĩ vết cắt của cô ta không sâu lắm. Malia.
I think she cut both arteries.
Tôi nghĩ nó đã cắt cả hai động mạnh.
She cut her head?
Cô cắt đầu cô?.
She cut the heads off of her flies.
Cô ấy cắt bỏ đầu của những con ruồi.
She cut the pipes in the mains.
Nó cắt đứt đường ống nước.
She cut around the photo so no one can read the text.
Cô ấy cắt quanh ảnh nên không ai có thể đọc tin nhắn.
She cut the snake-type Chimera in half with its incredible speed!
Cậu ấy cắt đôi con rắn Chimera với tốc độ khó tin!
Freyja had gotten tired of making fun of Frigg, so she cut in.
Freyja đã chán việc trêu chọc Frigg, nên cô ta xen vào.
She couldn't see his face because she cut it.
Cô ấy không thể nhìn thấy mặt người đó… vì cô ấy đã cắt nó làm đôi.
And she cut the baby shorter.
Và đứa trẻ bị cắt ngắn.
Results: 91, Time: 0.0517

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese