SHE in Vietnamese translation

[ʃiː]
[ʃiː]
mrs.
ms.
grandmother
ms
mrs
woman
grandma
dame
lady
it

Examples of using She in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Maybe she came here on instinct,
Có thể cậu ta đến đây bằng bản năng,
But then she realized how much she liked not doing anything.
Nhưng sau đó cậu nhận ra rằng cậu chẳng muốn làm gì cả.
She threw a bag at me
Cậu ta ném một cái túi
If what she said is true,
Nếu những gì ả ta nói là sự thật,
If she is really great,
Nếu nàng ta tốt thật
She might not be able to marry,
Nàng ấy có thể không được thành thân,
And… and she also tried to force me to have sex with her.
Cậu ta còn ép tớ quan hệ với cậu ta..
And one month ago, she hadn't entered the palace yet.
Và một tháng trước, nàng ấy vẫn chưa vào cung.
She said before Miejue died, she taught her Emei's ultimate skills.
Nàng ấy nói là Diệt Tuyệt trước khi chết… truyền thụ nàng Nga Mi tuyệt chiêu.
She hasn't even had a chance to rest since her return.
Nàng ấy còn chưa được nghỉ kể từ khi trở về.
She couldn't face up to him when he was alive.
Cổ không thể đối diện với hắn lúc hắn còn sống.
The Payan queen has announced that she is pregnant with a sighted child.
Nữ hoàng Payan đã tuyên bố mình mang thai đứa con sáng mắt.
She and I are gonna be quite the team one day.
Ông ta và tôi ngày nào đó sẽ làm thành một đội.
If she wants to survive, she has to follow our rules.
Nếu chúng ta muốn tồn tại, Chúng ta phải tuân theo các nguyên tắc.
She said she was a picky eater,
Tự nhận mình kén ăn,
She told me I should not have returned even if I stopped breathing.
Nàng ấy bảo ta có chết cũng đừng đến nữa.
So she could be closer to her doctors. So we moved here.
Để bả có thể gần hơn với bác sĩ. Vì vậy, chúng tôi chuyển đến đây.
It wasn't so she wouldn't feel any more pain.
Đó là vì chúng ta không muốn cảm nhận nổi đau nữa.
She could ride in on a unicorn and we would still win.
Cậu ta có thể cưỡi kỳ lân vào mà ta vẫn thắng.
She quickly realized that there are two kinds of people in the world.
Cậu nhanh chóng nhận ra hai loại người trene thế giới này.
Results: 513398, Time: 0.1309

Top dictionary queries

English - Vietnamese