SHE COULD in Vietnamese translation

[ʃiː kʊd]
[ʃiː kʊd]
cô có thể
you can
you may
bà có thể
you can
she may
she probably
thể
can
able
may
possible
probably
body
unable
likely
con bé có thể
have
there are
can
got
may
yes
available
features
nàng có thể
she can
she might
she probably
chị ấy có thể
she can
she might
cô kịp
she could
được
be
get
can
okay
em có thể
you can
you may

Examples of using She could in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But the best that she could offer now was a simple smile.
Nhưng hiện tại điều tốt nhất anh có thể nặn được là một nụ cười.
Wish she could talk to someone.
Nàng ao ước được nói chuyện với một người nào đó.
She could plough good as any man.
Em có thể cưỡi giỏi như bất kỳ người đàn ông nào.
She could break her neck.”.
Chị ấy có thể gãy cổ.”.
She could script it perfectly.
Anh có thể viết nó thật hoàn hảo.
She could not take two steps without falling down.".
Nhưng chưa được hai bước, nàng lại ngã xuống.”.
She could feel the darkness starting to.
Em có thể cảm nhận bóng đêm đang bắt đầu.
She could even check it out for herself.
Chị ấy có thể tự mình kiểm tra điều đó.
She could believe enough for them both.
Anh có thể tin 1 niềm tin đủ cho cả hai.
She's just jealous she couldn't eat it.
Có người đang ghen tỵ vì không được ăn kìa..
If she could not admit it, I can..
Nếu em có thể không thừa nhận họ, em đã làm thế.
And she could understand her now.
Bây giờ chị ấy có thể hiểu được điều đó.
She could reveal the lie at any time.
Anh có thể vạch trần lời nói dối của người ta bất cứ lúc nào.
And if she could just get it back, she could save the world.
Cô ta có thể giải cứu thế giới. Rồi nếu lấy lại được nó.
She could be in trouble.
Chị ấy có thể gặp rắc rối.
It would be easier, if she could be angry!
Lẽ ra sẽ dễ dàng hơn nhiều nếu như em có thể giận anh!
She would stay here forever if she could.
anh sẽ ở đó mãi mãi nếu như anh có thể.
They make her wish she could go back to those times.
Hắn nhớ cô, hắn ước ao được trở về những ngày xưa đó.
Maybe she could interview you?
lẽ chị ấy có thể phỏng vấn bà?
At first, all she could see was white.
Đầu tiên, tất cả những gì anh có thể thấy là màu trắng.
Results: 4165, Time: 0.0501

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese