SHE LAUGHS in Vietnamese translation

[ʃiː lɑːfs]
[ʃiː lɑːfs]
cười
laugh
smile
funny
grin
cô cười
she laughed
she smiled
she grinned

Examples of using She laughs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She laughs, but she's not kidding.
Cô bé bật cười, nhưng anh không đùa đâu.
She laughs,‘I'm not really rich.
Anh cười:“ Tôi không giàu đâu.
She laughs a lot, especially at Svavar,
Họ cười chê, thường xuyên bắt nạt
She laughs again, longer than the first time.
Tiếng cười lại vang lên, lớn hơn lần đầu.
When Tiffany laughs, she laughs so innocently
Khi Tiffany cười, cậu ấy cười rất ngây thơ
Then she laughs lightly.
She laughs and I watch her walk away
Cô bật cười và tôi nhìn đi khỏi
Then she laughs lightly.
Rồi ông cười nhẹ.
She laughs for a while.
Bà ấy cười một lúc.
She laughs but finally falls.
Bà cười nhưng nướcmắt vẫn cứ rơi.
She laughs while sleeping.
Con bé cười trong khi ngủ.
Then she laughs as if she just won something.
Ả ta cười ha hả như mới đạt được điều gì đó.
She laughs at things we can't understand.
Hắn cười vì những điều mà người ta không hiểu.
She laughs a lot and knows how to party.
Anh ấy cười nhiều và cũng rất biết cách pha trò.
But she laughs in English”.
Nhưng bạn ấy cười bằng tiếng Anh”.
And she laughs, along with everyone else in the room.
Và rồi tôi cười cùng với tất cả mọi người trong phòng.
So only she laughs, I have not laughed for ten years.
Thế là chỉ cô ấy cười, tôi đã không cười mười năm nay rồi.
And she laughs at me and she says.
Cô ấy đã cười chú và nói.
She laughs at you.
Cô ta cười vào mặt bạn.
She laughs… She laughs… when she trusts you.
Cô ấy cười… Cô ấy đã cười… khi tin cô ấy..
Results: 155, Time: 0.057

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese