LAUGHS in Vietnamese translation

[lɑːfs]
[lɑːfs]
cười
laugh
smile
funny
grin
funland
laughs

Examples of using Laughs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
AY: Tell that to my wife(laughs).
Anh Thanh:( Tằng hắng, cười cười nói với vợ chồng tôi).
If the world laughs, let them laugh.
Nếu họ cười, hãy cứ để họ cười.
Yet the world laughs at us.
Dù thế gian có cười chúng ta.
She laughs and I watch her walk away
bật cười và tôi nhìn cô đi khỏi
And people wonder why America laughs at that NY team.
Và người Mỹ tự hỏi tại sao chúng ta cười vào hệ thống giáo dục của họ.
יהוה laughs at him, For He sees that his day is coming.
Nhưng CHÚA đang cười nó, Vì Ngài thấy ngày tàn của nó đến gần rồi.
Being the one who laughs last is overrated.
Thì ra người cười đến cuối cùng là Nhiễm Ngạo.
And everyone laughs at fat people.
Và tất cả họ đều cười cái người nâng- bê.
I don't know.{laughs} I really don't know.
Không biết- Tôi cười- Tôi thực sự không biết.
He Who dwells in Heaven laughs; the Lord mocks them.
Đấng ngự trên trời sẽ cười, Chúa sẽ chế nhạo chúng.
She laughs,“Couldn't help myself.
Ông cười vui:“ Bà ấy không ngăn tôi đâu.
Searle laughs it off saying,“What, the room understands Chinese?!”.
Hoặc Searle sẽ cười nó đi nói," Những gì, các quốc gia hiểu tiếng Anh?!".
But my Lord laughs at them.
Nhưng CHÚA đang cười nó.
Will laughs and shakes his head.
Will bật cười và lắc đầu.
He laughs and drinks again.
bật cười rồi lại uống.
He laughs with the customer.
Hắn đang cười với khách hàng.
My husband laughs about that.
Chồng tôi đã cười về điều đó.
She laughs:‘They don't fit me.
Ông cười vui:“ Bà ấy không ngăn tôi đâu.
It laughs and says,“I told you this was a mistake.
cười nhạo và nói,“ Ta đã bảo rồi mà, đó là một sai lầm.
But she laughs in English”.
Nhưng bạn ấy cười bằng tiếng Anh”.
Results: 2498, Time: 0.0483

Top dictionary queries

English - Vietnamese