SHOT HIM in Vietnamese translation

[ʃɒt him]
[ʃɒt him]
bắn hắn
shoot him
hit him
kill him
take him out
fire him
a shot at him
bắn anh ta
shoot him
fire him
bắn ông ấy
shot him
bắn nó
shoot it
fire it
it a shot
blast it
hit it
kill it
bombard it
gunning it
bắn cậu ấy
shot him
đã bắn ông ta
shot him
had fired him
bắn ổng
shot him
bắn gã
bắn lão
đã bắn ngài

Examples of using Shot him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tonight, after I shot him, where did they take her?
Tối nay, sau khi tôi bắn nó, người ta đã đưa cô ta đi đâu?
Yeah, I remember you shot him… and missed.
Tôi nhớ cậu đã bắn ông ta. Yeah.
And, uh… I shot him first.
Tôi bắn cậu ấy trước. Và tôi.
I shot him.
Tôi bắn gã.
He shot him in there.
Ông ta bắn ông ấy ở trong kia.
They had shot him because he belonged to a union.
Chúng đã bắn ổng bởi vì ổng thuộc một hiệp hội nào đó.
I shot him.
Tôi bắn nó.
Either, when I shot him. Robert didn't notice it was missing.
Khi tôi bắn ông ấy. Robert cũng không để ý là nó bị thiếu.
You shot him.
Cậu đã bắn ông ta.
Yeah. Anders shot him in the back.
Anders bắn cậu ấy từ phía sau. Phải.
Instead, Jack shot him in the arm.
Sau đó Thuyền trưởng Jack lại bắn gã vào cánh tay phải.
Then him and his men they shot him.
Rồi hắn và người của hắn chúng bắn ổng.
I said I shot him six times!- What?
Tôi đã bảo tôi bắn nó sáu viên mà!- Cái gì?
Shot him in the doorway.
Bắn ông ấy ngoài cửa.
I shot him first. And I.
Tôi bắn cậu ấy trước. Và tôi.
You shot him, now you're trying to save him?.
Anh đã bắn ông ta, và giờ anh lại cố cứu ông ta à?
I wonder why they shot him.
Không biết tại sao họ bắn ổng.
So I took out my gun and shot him.
Thế là tôi rút súng ra và bắn gã.
Shot him dead… with a Black Arrow.
Bắn nó… chết với mũi tên đen.
Would have shot him.
Kỵ Binh đã bắn ông ấy rồi.
Results: 539, Time: 0.0465

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese