SHOT in Vietnamese translation

[ʃɒt]
[ʃɒt]
bắn
shoot
fire
hit
the shot
kill
the firing
gunned
quay
rotary
go
return
rotation
come
back
recording
get
dial
turned
chụp
capture
snap
photo
shutter
scan
imaging
taken
shooting
photographed
pictured
ảnh
photo
image
picture
photograph
shot
camera
imaging
bức ảnh
photo
picture
photograph
image
shot
pic
phát súng
shot
gunshots
30-gun
cảnh
scene
view
police
footage
landscape
sight
ornamental
carotid
shot
situation
cú đánh
shot
hit
stroke
blow
swing
strike
cú sút
shot
kick
the shot-put
vọt
nổ súng

Examples of using Shot in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If they heard the shot, they will be here in a few minutes.
Nếu nghe tiếng súng, họ sẽ đến sớm thôi.
Sounded like a firecracker. First shot.
Cú bắn đầu tiên nghe như tiếng pháo.
If you hear the shot, it wasn't meant for you.
Có nghe thấy tiếng súng thì cũng không phải nhắm vào mày đâu.
I like that shot.
Tôi thích cú bắn đó.
Another shot of that table?
Lại chụp ảnh cái bàn đó à?
My husband has… Has shot campaigns for.
Chồng tôi đã chụp ảnh cho các chiến dịch quảng cáo của.
Three shot.
Pick Up a Flu Shot Along With That Gallon of Milk.
Nhặt một mũi tiêm cúm cùng với gallon sữa đó.
There's no way he could have taken that shot from 300 metres way.
Hắn không thể nào thực hiện cú bắn từ khoảng cách 300 mét.
How the personal bodyguard of King Salman shot dead?
Một vệ sĩ của vua Salman đã bị bắn chết?
Kiev officials again claimed the aircraft was“shot down”.
Bộ Ngoại giao Kiev cũng tuyên bố chiếc máy bay“ đã bị bắn hạ”.
Set your camera to ISO 100 for a clean looking shot.
Đặt máy ảnh của bạn thành ISO 100 để chụp ảnh đẹp.
I give them some pointers and urge them to give it a shot.
Tôi chửi chúng để cầu mong chúng cho vài phát đạn.
Instead of:“Yeah, but I missed that wide-open shot in the 3rd quarter.”.
Thay vì nói:“ Yeah, nhưng tớ đã bỏ lỡ cú bắn mở rộng ở ván thứ 3.”.
The spots are in the exact same location in every shot.
Các đốm đen nằm ở cùng vị trí chính xác trong mọi tấm ảnh.
They were then taken into the forest and shot.
Rồi bà được đưa tới một khu rừng và đã bị bắn.
I placed my lens among the blooming roses for this shot.
Tôi đặt ống kính giữa những bông hoa hồng đang nở để chụp ảnh này.
It can also be administered as a shot(usually by a doctor).
Nó cũng có thể được quản lý như một mũi tiêm( thường là bởi bác sĩ).
He had been taken to the forest and shot.
Rồi bà được đưa tới một khu rừng và đã bị bắn.
The doorwoman heard a shot a few minutes after the call.
Bà canh cửa đã nghe tiếng súng vài phút sau cuộc gọi.
Results: 16992, Time: 0.0764

Top dictionary queries

English - Vietnamese