Examples of using Shot in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Establishing shot không nhất thiết phải có mặt ở đầu một bộ phim, như chúng ta thấy trong cảnh trên không kinh điển này trong phim Shawshank Redemption.
Uzi shot, Scary area,
đã đi tất cả các Dragon Shot vì tôi đã gạt chúng đi!
họ dùng URSA Mini 4.6 K để quay các shot live action, tận dụng khả năng quay ở tốc độ khung hình 60fps.
SPI đã làm gần 400 shot và đã kết thúc với 280 shot cho bản cuối cùng của bộ phim.
ăn Jell- O Shot tại thành tựu văn hoá vĩ đại nhất của Mỹ.
ăn thạch Jell- O Shot đến khi anh này nôn cả phổi ra.
Ví dụ trong Wind River, dựng phim Gary D. Roach tạo ra một match cut tuyệt vời với một cú cắt bán vô hình giữa 3 shot này.
Còn phim Jack Reacher đã được dựa trên" One Shot", cuốn thứ 9 trong series tiểu thuyết về nhân vật này.
Tinh khiết Shot- Người chơi có trí thông minh để điều chỉnh tiến một bước dài
Anh cũng đóng vai Andy Warhol trong I Shot Andy Warhol
Một shot bởi vì khi chúng tôi khởi động thiết kế này, chúng tôi không tung ra một chiếc xe, chúng tôi phải khởi động một chiếc ô tô và thương hiệu Alpine.
Ryan McMillan, một cựu Hải quân SEAL, sẽ cố gắng thi đua shot của Rob Furlong gây tử vong tới 2.400 mét cùng với các vũ khí.
Ứng dụng mang đến nhiều tùy chọn khác nhau- sử dụng Best Shot để tìm hình ảnh rõ nét nhất trong loạt 10 hình ảnh;
Cùng với nhau, các máy quay ghi lại rất nhiều shot với những góc khác nhau, giúp tạo ra nội dung hết sức hấp dẫn cho khán giả.”.
Theo nhà sản xuất Shot Copper Shot/ Copper Wire Cut lớn nhất tại Trung Quốc, Bosun chất lượng bán hàng Copper Shot/ Copper Wire Cut Shot để china.
Nhà sản xuất Granger giải thích:" Có lẽ" One Shot" là cuốn tiểu thuyết có tính điện ảnh nhất trong bộ sách.
Đây là quá trình điều chỉnh nơi hai clip liên lạc để cho quá trình chuyển đổi từ một shot kế tiếp là như mịn màng và vô hình càng tốt.
Shot trên tôi chụp khi đứng giữa dòng suối tại Ballyhoura, County Limerick, Ireland.
M50 chỉ có sẵn trong One Shot AF.