SHOULD BE FORCED in Vietnamese translation

[ʃʊd biː fɔːst]
[ʃʊd biː fɔːst]
bị buộc phải
forcibly
was forced
be compelled
were forcibly
were obliged
be required
nên bị ép
nên bị bắt buộc
nên được buộc
should be tied
should be forced
đáng bị ép phải

Examples of using Should be forced in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Equifax Extends Free Credit Freezes Until June 30th, Should Be Forced to Do It Forever.
Equachus kéo dài thời gian đóng băng tín dụng miễn phí cho đến ngày 30 tháng 6, nên buộc phải làm điều đó mãi mãi.
As a rail fan, I would like that-but I don't think my fellow taxpayers should be forced to pay for this new choice.
Là một người yêu thích xe lửa, tôi thích như vậy, nhưng tôi không nghĩ những người đóng thuế như tôi buộc phải trả tiền cho lựa chọn mới ấy.
As a rail fan, I'd like that-but I don't think my fellow taxpayers should be forced to pay for this new choice.
Là một người yêu thích xe lửa, tôi thích như vậy, nhưng tôi không nghĩ những người đóng thuế như tôi buộc phải trả tiền cho lựa chọn mới ấy.
No one who seeks asylum should be forced to meet the representative of the government they accused of tormenting them,” UNHCR official Vivian Tan told RFA.
Không có một người tìm kiếm tị nạn nào bị buộc phải gặp đại diện của chính phủ mà họ đã cáo buộc tội hành hạ họ,” cô Vivian Tan, đại diện chính thức của UNHCR nói với RFA.
That an assassin like me should be forced to live This wasn't my idea, but… there was
Khi mà một kẻ sát nhân như ta bị buộc phải sống bằng mạng người khác.
Among the latter is a requirement that US Web sites offering services in the EU should be forced to carry a warning notice that data may be subject to surveillance.
Trong những cái sau làm một yêu cầu mà các website của Mỹ chào các dịch vụ tại EU nên bị ép triển khai một lưu ý cảnh báo rằng dữ liệu có thể bị giám sát.
This wasn't my idea, but… a vicar's life. that an assassin like me should be forced to live there was a sense of divine justice.
Khi mà một kẻ sát nhân như ta bị buộc phải sống bằng mạng người khác. Đây không phải ý tưởng của ta, nhưng đây là cách công lý được thực thi.
De Mistura said he was awaiting clarification from Russian authorities on how the plan would work while reiterating the U.N. position that no civilian should be forced to leave Aleppo.
Ông De Mistura cho biết ông đang chờ nhà chức trách Nga làm rõ kế hoạch này sẽ được tiến hành ra sao, trong khi nhắc lại lập trường của Liên Hiệp Quốc là không thường dân nào nên bị bắt buộc phải rời khỏi Aleppo.
I think that people can do it but I don't think that it should be forced upon people that once a contract is signed it's absolutely like the end-all.
Tôi nghĩ rằng mọi người có thể Làm đi nhưng tôi không nghĩ rằng nó nên được buộc phải theo người sau khi hợp đồng được ký kết nó là hoàn toàn giống như cuối tất cả.
one of Australia's"oldest and most prominent citizens should be forced to travel to the other side of the world to die with dignity".
xuất sắc nhất của Australia bị buộc phải đi nửa vòng trái đất để được chết trong tự trọng.
De Mistura said he was awaiting clarification from Russian authorities on how the plan would work while reiterating the U.N. position that no civilian should be forced to leave Aleppo.
Ông De Mistura nói ông đang chờ nhà chức trách Nga xác định rõ kế hoạch này sẽ được tiến hành ra sao, trong khi nhắc lại lập trường của LHQ, là không thường dân nào nên bị bắt buộc phải rời khỏi Aleppo.
In a statement, HHS spokeswoman Caitlin Oakley said,“No American should be forced to violate his or her own conscience in order to abide by the laws and regulations governing our healthcare system.”.
Theo Fox News, thư ký báo chí của HHS Caitlin Oakley bình luận:“ Không người Mỹ nào đáng bị ép phải vi phạm lương tâm của mình để tuân theo luật pháp và các quy định điều chỉnh hệ thống chăm sóc sức khoẻ của chúng ta”.
It said that religious liberty is a right found in the dignity of each person and that no one should be forced to act in a way contrary to his or her own beliefs.
Tài liệu nhấn mạnh rằng tự do tôn giáo là một quyền được tìm thấy nơi phẩm giá của mỗi người và không ai bị buộc phải hành động theo cách thức trái với niềm tin tín ngưỡng của chính mình.
According to Bloomberg, Caitlin Oakley of the Department of Health& Human Services said,“No American should be forced to violate his or her own conscience in order to abide by the laws and regulations governing our healthcare system.”.
Theo Fox News, thư ký báo chí của HHS Caitlin Oakley bình luận:“ Không người Mỹ nào đáng bị ép phải vi phạm lương tâm của mình để tuân theo luật pháp và các quy định điều chỉnh hệ thống chăm sóc sức khoẻ của chúng ta”.
one of Australia's'oldest and most prominent citizens should be forced to travel to the other side of the world to die with dignity'.
xuất sắc nhất của Australia bị buộc phải đi nửa vòng trái đất để được chết trong tự trọng.
No one should be forced to participate in life-ending procedures like abortion or similar activities that
Không ai nên bị buộc tham gia vào những thủ tục giết người
No one should be forced to undergo medical procedures, including SRS, sterilization
Không một ai phải bị ép buộc trải qua những quy trình y khoa,
Although outraged protesters demanded that Jaebeom should be forced out of 2PM, JYP Entertainment CEO Park Jin-young stated on September 7 that he was going to continue to remain part of the group.
Nhưng vẫn có nhiều người giận dữ yêu cầu Jaebeom buộc phải rời khỏi 2PM, Giám đốc điều hành của JYP Entertainment là Park Jin- young đã phát biểu vào ngày 07 tháng 9 rằng anh vẫn là thành viên của nhóm.
Bishop Bob Lynch should be forced to retire for trying to politicize this horrific tragedy even before the police and FBI have discovered the facts of the case.
ĐGM Robert Lynch nên bị buộc phải nghỉ hưu vì cố gắng chính trị hóa bi kịch khủng khiếp này, ngay cả trước khi cảnh sát và FBI phát hiện ra sự thật của vụ án.
Any company should be forced to reveal information making it possible to trace where it is doing its activities(the size of turnover), profits from activities in each country,
Cần phải buộc mọi công ty tiết lộ các thông tin nhằm theo dõi các hoạt động của họ( doanh thu),
Results: 66, Time: 0.045

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese