SHOULD BE VERY in Vietnamese translation

[ʃʊd biː 'veri]
[ʃʊd biː 'veri]
nên rất
should be very
so
so it is very
should be extremely
must be very
should be quite
becomes very
should be so
they are
need to be very
phải rất
have to be very
must be very
should be very
need to be very
must have been
would have to be
should be extremely
it takes a lot
should have been
ought to be very
là tôi sẽ rất

Examples of using Should be very in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You should be very proud- just as I am so very proud to call you my colleagues,” the South Korean diplomat said.
Các bạn phải rất tự hào, cũng giống như tôi rất rất tự hào khi gọi các bạn là đồng nghiệp của tôi", nhà ngoại giao Hàn Quốc chia sẻ.
We should be very cautious: North Korea has said these things before- Kim Jong Il wanted to meet with President Clinton.
Tuy vậy chúng ta phải rất cẩn trọng: Đây là những điều mà Triều Tiên từng nói, khi trong quá khứ ông Kim Jong- il nói rằng ông ta muốn gặp Tổng thống Clinton.
If the answer is not an unequivocal“yes,” you should be very cautious about hiring the candidate in the first place.
Nếu câu trả lời không phải là“ Có” rõ ràng, bạn phải rất thận trọng về việc thuê ứng viên đó.
The best scientific calculators were designed to solve all their needs and they should be very comfortable, simple, and easy to use.
Các máy tính khoa học tốt nhất được thiết kế để giải quyết tất cả nhu cầu của họ và họ phải rất thoải mái, đơn giản và dễ sử dụng.
AIDS is a political disease here, and we should be very skeptical.
Ở đây, Aids là một căn bệnh chính trị đấy ạ, chúng ta rất nên đa nghi về chuyện đó.
Therefore after much study and deliberation…. perhaps we should be very suspicious of ALL MUSLIMS in this country.
Vì vậy, sau nhiều nghiên cứu và cân nhắc… có lẽ chúng ta rất nên nghi ngờ TẤT CẢ NHỮNG NGƯỜI HỒI GIÁO ở đất nước này.
Ideal content pages should be very specific to a given topic, usually a product
Các trang nội dung lý tưởng nên được rất cụ thể cho một chủ đề,
is also my position, and I should be very surprised if I ever changed my opinion about this.
Simmias nói, và tôi sẽ rất ngạc nhiên nếu tôi có từng thay đổi quan điểm của tôi về điều này.
reduce the problem of false positives, a test should be very accurate in reporting a negative result when the patient does not have the disease.
một xét nghiệm cần rất chính xác khi cho kết quả âm tính đối với người không có bệnh.
If used properly, it should be very easy for a data center to start up and become stronger.
Nếu sử dụng đúng cách, nó phải là rất dễ dàng cho một trung tâm dữ liệu để khởi động và khỏe mạnh hơn.
I decided that this stool should be very colorful and suitable for a boy or girl.
Tôi quyết định rằng phân này nên được rất đầy màu sắc và phù hợp cho một cậu bé hay một cô gái.
I think we should be very sad if we do,
Tôi nghĩ chúng ta nên rất là buồn nếu chúng ta làm điều đó,
Ideal content pages should be very specific to a given topic- usually a product
Các trang nội dung lý tưởng nên được rất cụ thể cho một chủ đề,
Therefore, investors should be very careful whether cinema idols of their recommendation to invest in property
Do vậy, người đầu tư cần rất thận trọng cho dù thần tượng điện
You should be very specific and clear while choosing a suitable clinic.
Bạn cần phải rất cụ thể và rõ ràng trong khi lựa chọn một phòng khám phù hợp.
It should be very smooth at 1280x1024
sẽ rất trơn tru ở 1280x1024
Well, perhaps… whom I should be very glad to see dancing… Miss Smith. There is a young lady disengaged.
Có thể là… một người mà tôi sẽ rất vui nếu thấy cô ấy được mời, Cô Smith. Có một quý cô trẻ đang rảnh rang.
Ah. Well, perhaps… whom I should be very glad to see dancing-- Miss Smith.
Có thể là… một người mà tôi sẽ rất vui nếu thấy cô ấy được mời,
Ideal content pages should be very specific to a given topic-usually a product or an object-and be hyper-relevant.
Các trang nội dung lý tưởng nên được rất cụ thể cho một chủ đề, thường là một sản phẩm nhất định hoặc một đối tượng và có hyper- có liên quan.
Consumers desire the“death” of gasoline A95 should be very careful and have a roadmap. Photo: HAI NGUYEN.
Người tiêu dùng mong muốn việc“ khai tử” xăng A95 cần phải rất thận trọng và có lộ trình. Ảnh: HẢI NGUYỄN.
Results: 301, Time: 0.0579

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese