SHOWN US in Vietnamese translation

[ʃəʊn ʌz]
[ʃəʊn ʌz]
cho chúng ta thấy
to show us
reveals to us
us feel
for us to see
demonstrate
we find
chỉ cho chúng ta
show us
only gives us
us just
points us
indicates to us
tỏ cho chúng ta thấy
shows us
chỉ ra cho chúng ta thấy
shown us
chứng minh cho chúng ta thấy
shows us
tỏ ra cho chúng ta
dạy chúng ta
teach us
tells us
instructs us
show us
commands us
cho chúng tôi xem
show us
us whether
let us see
us see

Examples of using Shown us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the trust that the Lord has shown us.
Chúa đã tỏ ra cho chúng ta.
In so doing, he has stirred our imagination and shown us the power of the human.
Khi làm như thế, ông ñã khuấy ñộng trí tưởng tượng của chúng tachỉ ra cho chúng ta thấy sức mạnh của tinh thần con người”.
Moments earlier, the nurse had shown us a colored diagram of the percent of his burns.
Trước đó, y tá đã cho chúng tôi xem biểu đồ tỷ lệ vết bỏng của con.
It has to do with‘observing' all that the Lord has shown us as the way of responding to his love.
Lời kêu gọi này liên quan đến việc“ tuân giữ” tất cả những gì Chúa đã chỉ cho chúng ta như phương thế để đáp lại tình yêu của Ngài.
I have said many times that Donald Trump has shown us who he is.
Tôi đã nói rất nhiều lần rằng Donald Trump đã thể hiện cho chúng ta thấy ông ta là người thế nào.
friends have shown us genuine warm feelings, as well as
những người bạn đã cho chúng ta cảm giác ấm áp chân thành,
But history has shown us… to have been wrong,
Nhưng lịch sử đã chứng minh chúng ta quá sai lầm,
Because the Lord has shown us the light of his glory through the body of the Church, of his holy people that live in this land.
Chúa đã chỉ cho chúng ta thấy ánh sáng vinh quang của Ngài qua thân mình Giáo Hội Ngài, của Dân thánh sống trên trái đất này.
They have shown us that they love each other
Họ đã chứng minh cho chúng thấy rằng họ yêu nhau
But history has shown us too to have been wrong, has revealed our point of view at that time as an illusion.
Lịch sử cũng đã chứng minh rằng, chúng tôi cũng sai lầm… lịch sử đã vạch ra rằng quan điểm của chúng tôi lúc bấy giờ là một ảo tưởng.
Yet science has shown us that we reside on the fringes of our galaxy, which itself doesnt seem to
Nhưng khoa học đã chỉ cho chúng ta thấy rằng chúng ta sống bên rìa của thái dương hệ,
But if the rapid pace of technology has shown us anything it's this: Today's theories are tomorrow's realities.
Tốc độ phát triển chóng mặt của công nghệ đã chứng minh với chúng ta rằng lý thuyết của hôm nay chính là thực tại của ngày mai.
Facebook has shown us that adjusting course to your user's needs is always a solid strategy.
Facebook đã cho chúng tôi thấy rằng việc điều chỉnh khóa học theo nhu cầu của người dùng của bạn luôn là một chiến lược vững chắc.
The Buddha has shown us that we can all live simply and still be very happy.”.
Đức Phật đã dạy cho chúng ta rằng tất cả chúng ta có thể sống đơn giản mà vẫn rất hạnh phúc".
The Buddha has shown us what to do, what path to follow.
Đức Phật đã chỉ chúng ta những gì để làm, con đường nào chúng ta phải đi theo.
History, however, has shown us that miracles can occur even in the darkest and most desperate times.
Tuy nhiên, lịch sử đã cho ta thấy phép màu có thể xảy ra ngay giữa những thời điểm đen tối và tuyệt vọng nhất.
Who have shown us many and bitter troubles, you will let me live. You will bring us up again
Chúa là Ðấng đã cho chúng tôi thấy vô số gian truân đắng cay,
Milton Friedman has also shown us how freedom can foster educational reform.
Milton Friedman đã chứng minh cho chúng ta tự do có thể cải cách giáo dục như thế nào.
They have shown us the bonds that exist between humans and their surroundings.
Họ đã cho chúng tôi thấy những mỗi liên hệ tồn tại giữa con người và những thứ xung quanh.
Now, the autopsy's shown us what the virus does. So, let's go.
Giờ thì khám nghiệm tử thi sẽ cho chúng ta thấy là loại virus nào gây ra việc này.
Results: 257, Time: 0.062

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese