SIDE WALL in Vietnamese translation

[said wɔːl]
[said wɔːl]
tường bên
side wall
internal wall
interior walls
thành bên
bức tường phía
side walls

Examples of using Side wall in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rude assembly operation 1、Select suitable material for thick side wall and use brand new masterbatch.
Hoạt động lắp ráp Rude 1, Chọn vật liệu phù hợp cho tường bên dày và sử dụng thương hiệu mới masterbatch.
Ft Container Side Wall Semi Trailer 40ft 4-axle semi trailer 4-axle semi-trailer with siding wall..
Ft Container bên tường bán Trailer 40ft 4 trục bán trailer 4 trục bán trailer với bức tường vách ngoài.
FT Side Wall Trailers are loading into container
FT Rơ moóc bên tường đang tải vào container
the Kuromon-Ninomon(second gate of the Black Gate) and sodebei(side wall) were reconstructed.
và sodebei( bên tường) đươc xây dựng lại và năm 2002, các cửa trống vuông được xây dựng lại.
Home Semi-trailer Flatbed semi-trailer Cheap 40ft side wall trailer for transport bulk cargo.
Trang chủ Bán trailer phẳng bán trailer giá rẻ 40ft bên tường trailer cho giao thông vận tải số lượng lớn hàng hóa.
Axle side wall/Drop side trailers for sale Popular used in western african coutries like Ghana, N….
Bên tường trục/ trailer bên thả để bán được sử dụng phổ biến trong các nước phương tây châu Phi n….
Bedrooms are beautifully designed and cozy, a side wall toughened glass so light can shine in.
Phòng ngủ được thiết kế đẹp mắt và khá ấm áp, một bên tường lắp kính cường lực để ánh sáng có thể chiếu vào.
Just be sure to place a mirror on the side wall across from you so you can see anyone entering your bedroom.
Chỉ cần chắc chắn đặt một tấm gương trên bức tường bên đối diện với bạn để bạn có thể thấy bất cứ ai bước vào phòng ngủ của bạn.
Try gently pushing off the side wall of the pool with your arms stretched out in front of your head.
Hãy thử nhẹ nhàng đẩy bức tường bên cạnh của hồ bơi với cánh tay của bạn kéo dài ra trước mặt đầu của bạn.
Operations on three sides and side wall panels unibody structure, leave some space at the bottom.
Hoạt động ở ba mặt và tấm tường bên cạnh cấu trúc unibody, để lại một số không gian ở phía dưới.
The anti leakage unit of side wall is made of high-tech material which is wear-resisting and easy to maintain.
Các đơn vị chống rò rỉ của bức tường bên được làm bằng vật liệu công nghệ cao đó là mặc- chống và dễ dàng để duy trì.
Operations on three sides and side wall panels unibody structure, leave some space.
Hoạt động ở ba mặt và tấm tường bên cạnh cấu trúc unibody, để lại một khoảng trống.
The frame of the side wall drawbar trailer adopts the space frame structure of welding the longitudinal beam and the integral through type cross beam.
Khung của bức tường bên trailer giới thiệu thông qua cấu trúc khung không gian của hàn chùm tia dọc và tích phân thông qua chùm tia chéo.
Then fasten the cartridge to the top of the side wall of the brooder.
Sau đó gắn chặt hộp mực vào đỉnh của bức tường bên của bộ môi giới.
For example, an elegant baroque bed will look ridiculous with built-in shelves or a side wall from the cold.
Ví dụ, một chiếc giường baroque thanh lịch sẽ trông thật lố bịch với các kệ tích hợp hoặc một bức tường bên ngoài lạnh.
stone or other bulk cargo, you could install all the side wall to fix the cargo.
bạn có thể cài đặt tất cả các bức tường bên để sửa chữa hàng hóa.
The load can be lifted to a point that is very close to the side wall.
Tải có thể được nâng lên một điểm rất gần với bức tường bên.
cooling and working end side wall of glass furnace.
làm việc tường phía cuối lò thủy tinh.
Therefore, 304 stainless steel is widely used in curtain wall, side wall, roof and other construction purposes, but in the corrosive serious industrial
Do đó, thép không rỉ 304 được sử dụng rộng rãi trong tường rèm, tường bên, mái và các công trình xây dựng khác,
Therefore, 304 stainless steel is widely used in curtain wall, side wall, roof and other building uses, but in the corrosive serious industrial
Do đó, thép không rỉ 304 được sử dụng rộng rãi trong tường rèm, tường bên, mái và các công trình xây dựng khác,
Results: 77, Time: 0.0376

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese