SIMPLE ACTION in Vietnamese translation

['simpl 'ækʃn]
['simpl 'ækʃn]
hành động đơn giản
the simple act
simple action
the act of simply
hoạt động đơn giản
simple operation
simple activity
simple operating
operate simply
straightforward operation
works simply
simplified operation
easy operation

Examples of using Simple action in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
These simple actions will easily increase the company's visibility and the chance to acquire more customers.
Những hành động đơn giản này sẽ dễ dàng tăng khả năng hiển thị của doanh nghiệp và cơ hội có được nhiều khách hàng hơn.
Here are some simple actions that could help you become a smarter person.
Dưới đây là một số hành động đơn giản có thể giúp bạn trở thành một người thông minh hơn.
You can improve your sleep by doing these simple actions in return you will be cheerful and healthy.
Bạn có thể cải thiện giấc ngủ bằng cách thực hiện những hành động đơn giản nói trên, đổi lại, bạn sẽ nhận được sự vui tươi và khỏe mạnh.
These simple actions demonstrate that you're focused on them
Những hành động đơn giản này chứng tỏ
Take the simplest action that is the most logical next step in your online marketing journey.
Thực hiện hành động đơn giản nhất là bước tiếp theo hợp lý nhất trong hành trình Marketing online của bạn.
Simple actions like using a person's name,
Hành động đơn giản như sử dụng tên của một người,
However, a few simple actions done on time will help in a couple of hours to forget that the bite itches.
Tuy nhiên, một vài hành động đơn giản được thực hiện đúng giờ sẽ giúp chỉ trong vài giờ để quên rằng vết cắn ngứa.
You'd be surprised by how much simple actions like the“Superman pose” can benefit us mentally.
Bạn sẽ ngạc nhiên bởi có bao nhiêu hành động đơn giản như Superman, Superman đặt ra có thể mang lại lợi ích cho chúng ta về mặt tinh thần.
dragging and the like Some simple actions to judge.
kéo và giống như Một số hành động đơn giản để đánh giá.
You can go everywhere you need to go with a few simple actions.
Bạn có thể đi bất cứ nơi nào bạn cần để đi với một vài hành động đơn giản.
It is enough to find a little time during the day to perform these simple actions.
Nó là đủ để tìm một chút thời gian trong ngày để thực hiện những hành động đơn giản này.
You can improve your sleep by doing these simple actions.
Bạn có thể cải thiện giấc ngủ của bạn bằng cách thực hiện những hành động đơn giản này.
Simple actions combined with ads browsing will be bringing you a little digital money from time to time.
Các hoạt động đơn giản kết hợp với duyệt quảng cáo sẽ mang lại cho bạn một ít tiền kỹ thuật số theo thời gian.
Financial success comes down to very small, simple actions that you take consistently over time.
Thành công tài chính đến từ những điều rất nhỏ, từ những hành động đơn giản mà bạn thực hiện một cách nhất quán theo thời gian.
The research shows that these simple actions are essential if you want to cut back on the calories and still feel full.
Nghiên cứu cho thấy những bước đơn giản này chính là chìa khóa giúp bạn giảm bớt lượng calo mà vẫn có cảm giác no bụng.
Life around talks about good habits and simple actions that can ultimately make life better.
Cuộc sống xung quanh nói về những thói quen tốt và các hoạt động đơn giản mà cuối cùng có thể làm cho cuộc sống tốt hơn.
Life around talks about good habits and simple actions that make life better in the long run.
Cuộc sống xung quanh nói về những thói quen tốt và các hoạt động đơn giản mà cuối cùng có thể làm cho cuộc sống tốt hơn.
Here are some simple actions adults can take to help children develop positive lifestyle habits.
Sau đây là một số bước đơn giản để người lớn có thể giúp trẻ phát triển các thói quen lành mạnh.
In the chemistry world, seemingly simple actions can have big implications.
Trong thế giới hóa học, dường như các hoạt động đơn giản lại có thể có những ý nghĩa rất lớn.
Simple actions such as turning off lights
Nhiều hành động đơn giản như tắt đèn
Results: 48, Time: 0.048

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese