SINGLE MAN in Vietnamese translation

['siŋgl mæn]
['siŋgl mæn]
single man
một người
person
one
someone
someone who
một người đàn ông duy nhất
single man
một người đàn ông
one man
a certain man
there was a man
single man
one guy
one male
once a man
one man said
unnamed man
same man
một người đàn ông độc thân
single man
một người duy nhất
single person
only one person
single one
a single human
a single man
the only one who
a sole person
one unique person
a single speaker
một người độc thân
single person
single man
single guy
đàn ông độc thân
single men
of unmarried men
chàng độc thân
single men
một người đơn độc
single person
a single individual
single man

Examples of using Single man in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He is someone who enjoys life as a single man.
Anh ấy là người thích cuộc sống như một người đàn ông độc thân.
It was one blow from a single man.
Đó là… một phát bắn của một anh chàng độc thân.
I really want to try A Single Man!
Nếu thực sự muốn ở cùng một người đàn ông!
It is pretty clean for a single man.
Ý cô là, quá sạch sẽ với một người đàn ông.
You are sneaking around to see a single man?
Cô nhìn chung quanh mãi mới thấy một người đàn ông.
A single man, endowed with eyes.
Với duy nhất một người có đôi mắt kẻ.
Every single man, Lapin.
Từng người một, Lapin.
And then again, a single man or family may be the.
Sinh kế của một người hoặc của một gia đình chỉ có thể là.
Ukrainian girls who want to marry a single man from India.
Bạn gái, những người muốn kết hôn với một người đàn ông duy nhất từ Ấn độ.
That was dreamed up by a single man: Peter Higgs.".
Đó là thành tựu của một con người: Peter Higgs chứ.”.
What difference do you think you can make? One single man in all this madness.
Anh chỉ là 1 người đơn độc trong mớ hỗn loạn này.
How is that possible-That a single man can cause so much devastation?
Làm sao lại có chuyện này được 1 người có thể gây ra chuyện này đươc?
To kill a single man? What?
Việc giết một ông già sao?
One blow, from a single man.
Một phát từ một gã đơn độc.
With a nice, handsome, single man who I like a lot.
Với một người đàn ông độc thân đẹp trai mà tôi rất mê.
Product Name: single man lift.
Tên sản phẩm: người đàn ông độc thân.
The place to meet a single man or woman from Montreal.
Giữa Đàn ông là của cuộc gặp gỡ cho người độc thân ở Montreal.
I can not spare a single man.".
Hay không cứu nổi một con người”.
You might think this was the view of a single man.
Bạn có thể nói đó là quan điểm của mỗi người.
This was all caused by a single man.
Tất cả điều này được thực hiện bởi chỉ một người đàn ông.
Results: 187, Time: 0.0722

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese