SKEPTICAL in Vietnamese translation

['skeptikl]
['skeptikl]
hoài nghi
doubt
cynical
skepticism
doubtful
disbelief
scepticism
cynicism
suspicion
incredulous
dubious
nghi ngờ
doubt
suspect
suspicion
suspicious
doubtful
skeptical
skeptical

Examples of using Skeptical in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Most of our better scientists out there have been skeptical about this extraploation to our notion of what is real.
Hầu hết các nhà khoa học tốt hơn của chúng tôi ra đã có những hoài nghi về extraploation này để khái niệm của chúng ta về những gì là có thật.
Some Russian officials remained skeptical, however, suggesting that the pullout is designed to untie the hands of Washington's militant proxies on the ground.
Tuy nhiên, một số quan chức Nga vẫn tỏ ra hoài nghi, cho rằng việc rút quân được thiết kế để cởi trói cho các tay súng uỷ nhiệm của Mỹ trên mặt đất.
I'm not afraid to refuse the invitation of skeptical friends because then you're next.
Em sẽ không sợ phải từ chối hoài những lời mời của bạn bè vì lúc ấy anh đang bên cạnh.
The Sharks grew even more skeptical after the brothers said they hadn't sold any products yet.
Tuy nhiên các Shark càng tỏ ra hoài nghi hơn sau khi hai anh em nói vẫn chưa có sản phẩm nào được bán ra..
A contemporary revival of skeptical doubting was initiated by Hilary Putnam in 1981 and later developed into the movie The Matrix(1999.).
Một sự hồi sinh đương đại của sự nghi ngờ hoài nghi đã được Hilary Putnam khởi xướng vào năm 1981 và sau đó được phát triển thành bộ phim The Matrix( 1999.).
Even the most skeptical scientists agree that the experiment was carefully performed and analyzed.
Ngay cả những nhà khoa học hòai nghi nhất công nhận là thí nghiệm đã thực thi và phân tích kỹ lưỡng.
Despite skeptical partners, a businessman opened a real estate brokerage firm in the ghost month.
Bất chấp những hoài nghi của đồng nghiệp, một doanh nhân vẫn khánh thành công ty môi giới bất động sản trong tháng cô hồn.
When they first brought you to me, Your Majesty. I was skeptical, I admit, that you would be of any use.
Bệ hạ. ta đã hoài nghi, phải thừa nhận thế, là ngài có ích lợi gì không. Khi họ mới đem ngài đến cho ta.
The bandmates are skeptical, but amazingly enough, they all find what they need.
Thành viên ban nhạc đều không tin, nhưng kì diệu là mọi người đều tìm được thứ họ cần.
You're the most skeptical person I know, and here you are,
Cậu là người đa nghi nhất mà tớ biết,
When they first brought you to me, I was skeptical, I admit, that you would be of any use. Your Majesty.
Ta đã hoài nghi, phải thừa nhận thế, là ngài có ích lợi gì không. Khi họ mới đem ngài đến cho ta.
Even the most skeptical pundits are saying you could actually pull this out.
Kể cả những học giả ngoài nghi nhất cũng sẽ nói rằng bà có thể vượt qua được.
Many executives and analysts in the computer industry are skeptical about Intel's ability to keep Moore's Law going.
Nhiều nhà quan sát ngành công nghiệp máy tính đang tỏ ra hoài nghi về khả năng giữ vững Định luật Moore của Intel.
to win over many people who remain skeptical of his motives and competency.
để thắng nhiều người vẫn đang hoài nghi về động cơ và năng lực của ông.
In the beginning, it was used exclusively for sports stories and a lot of people were skeptical- namely, real-life sports journalists.
Trong giai đoạn đầu tiên, chương trình này được sử dụng dành riêng cho những câu chuyện thể thao, và có rất nhiều người đã hoài nghi nó- cụ thể là chính các nhà báo thể thao.
said about 8 in 10 of the traders he speaks with are skeptical of Son.
8 trong 10 nhà đầu tư ông nói chuyện đều tỏ ra hoài nghi về Son.
some lawmakers from Mr. Bush's own Republican party are skeptical about the plan.
đảng Cộng hòa của ông Bush, đang tỏ ra hoài nghi về kế hoạch này.
If your case studies are engaging and thorough, you will have no problem convincing even the most skeptical clients of your abilities.
Nếu các case study của bạn thực sự lôi kéo và được làm tỉ mỉ, bạn sẽ không gặp vấn đề về thuyết phục ngay cả những khách hàng đa nghi nhất.
Note too that Descartes himself rejected his skeptical doubts in the end.
Cũng lưu ý rằng chính Descartes cuối cùng cũng đã loại bỏ các nghi ngờ hoài nghi của mình.
Chris Lane, an analyst with Sanford Bernstein, says about eight in 10 of the investors he talks with are skeptical of Son.
Chris Lane- một chuyên gia phân tích tại Sanford Bernstein nói rằng 8 trong 10 nhà đầu tư ông nói chuyện đều tỏ ra hoài nghi về Son.
Results: 961, Time: 0.0447

Top dictionary queries

English - Vietnamese