SKYLAB in Vietnamese translation

Examples of using Skylab in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You remember Skylab?
Cô còn nhớ Skylab chứ?
Hey, morning, Skylab.
Chào buổi sáng, Skylab.
Do you remember Skylab?
Cô còn nhớ Skylab chứ?
Skylab is starting shift two.
Skylab đang bắt đầu ca hai.
Von Braun called it Skylab.
Von Braun gọi nó là Skylab.
The Skylab image from 1974.
Ảnh từ Skylab chụp năm 1974.
Like my people on Skylab?
Như người của tôi trên Skylab?
Skylab orbited the Earth from 1973 to 1979.
Skylab quay quanh Trái Đất trong thời gian 1973- 1979.
Skylab orbited the Earth between 1973 and 1979.
Skylab quay quanh Trái Đất trong thời gian 1973- 1979.
After Apollo, he commanded Skylab 2, the first crewed Skylab mission.
Sau khi Apollo, ông chỉ huy Skylab 2, phi hành đoàn Skylab đầu tiên.
First space station, Skylab, is launched.
Trạm không gian đầu tiên, Skylab được xây dựng.
Skylab reentered earth's atmosphere in 1979 and disintegrated.
Năm 1979, Skylab đi vào khí quyển Trái đất và bị phá hủy.
Skylab was the first space station of the United States.
Skylab là trạm không gian đầu tiên của Hoa Kỳ.
It also was used to launch the Skylab space station.
Phi thuyền này cũng đã được dùng để khởi động trạm không gian Skylab.
In 1979, Skylab came crashing back to Earth.
Tuy nhiên chỉ đến năm 1979, Skylab đã phải trở về trái đất.
A second Skylab unit(Skylab B) was manufactured, as a backup article;
Một đơn vị Skylab thứ hai( Skylab B) đã được sản xuất, như một phần dự phòng;
Skylab de-orbitted and fell to Earth in July of 1979.
Skylab không được sửa chữa kịp thời đã rơi xuống Trái Đất vào tháng 6/ 1979.
Director and supervisor of software programming for Apollo and Skylab.
Cuối cùng bà trở thành giám đốc và giám sát viên lập trình phần mềm cho Apollo và Skylab.
Previous stations include Diamond, Salyut, Skylab, Mir and Tiangong-1.
Các trạm trước đó bao gồm Almaz và Salyut, Skylab, Mir và Tiangong- 1 và Tiangong- 2.
To the Skylab space station in 1973 and 1974.
Phi hành đoàn ghé thăm Trạm vũ trụ Skylab 3 lần vào năm 1973 và 1974.
Results: 202, Time: 0.0229

Top dictionary queries

English - Vietnamese