SLED in Vietnamese translation

[sled]
[sled]
kéo xe
sled
towing
pull the wagon
pulling carts
pulling the carriage
pull the car
sleigh
towin
dragging cars
drawn carriages
sled
xe trượt tuyết
snowmobile
sleigh
sled
sledges
sledding
snowmobiling
toboggan
xe trượt
sleds
sledges
a skid
chiếc xe
car
vehicle
truck
bike
van
automobile
bus
wagon

Examples of using Sled in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Story of Grandpa's Sled and the Pig.
Chuyện Về Chiếc Xe Trượt Tuyết Của Ông Nội Và Con Heo.
Almanzo and Miles rode shouting on Miles' sled.
Almanzo và Miles hò hét trên chiếc xe trượt của Miles.
I felt really good on the sled.
Tôi thực sự cảm thấy hạnh fúc bên Lê.
They don't need me and my sled anymore.
Họ không cần tao và xe của tao nữa.
She used to be my fastest sled dog.
Nó từng là con chó kéo xe trượt nhanh nhất.
Sled dogs today are still used by some rural communities, especially in areas of Alaska
Chó kéo xe ngày nay vẫn còn được sử dụng ở những cộng đồng nông thôn,
The arm becomes an extension of your body, connection to the sled, and is the central stabilizer for all movements.
Cánh tay sẽ trở thành một phần cơ thể của bạn, kết nối với sled, và là thiết bị ổn định trung tâm cho tất cả các chuyển động.
Sled dogs were used until 1992, when they were banned from Antarctica by the Protocol on Environmental Protection to the Antarctic Treaty.
Chó kéo xe đã được sử dụng cho đến khi bị cấm vào năm 1992 bởi Hiệp ước về bảo vệ môi trường tại Nam Cực.
The size for sled is 168X99cm that is easier to carry a person on it
Kích thước cho xe trượt tuyết là 168X99cm dễ dàng mang theo một người trên nó
Ultimately, the sled has to balance on the gimbal to achieve dynamic balance(which we will get into later).
Cuối cùng, sled phải cân bằng trên gimbal để đạt được cân bằng động( mà chúng ta sẽ tìm hiểu sau).
Fujiten also has a large kids park where children can sled, innertube, jump on a trampoline, learn to ski
Fujiten cũng có một công viên trẻ em lớn, nơi trẻ em có thể kéo xe, Innertube, nhảy trên tấm bạt lò xo,
Coloring the winter will help subscription to the rink or sled, but then be prepared to ride them together.
Tô màu mùa đông sẽ giúp đăng ký vào sân hoặc xe trượt tuyết, nhưng sau đó được chuẩn bị để cưỡi chúng cùng nhau.
FWS-B is water sled, and sometimes was called banana boats which consists of side stabilizing pontoons
FWS- B là xe trượt nước, và đôi khi được gọi là thuyền chuối bao
Otto Nordenskjold intended to use sled dogs in his 1901- 1904 expedition, but all but four of his dogs died on the journey south.
Otto Nordenskjold đã sử dụng chó kéo xe trong đoàn thám hiểm của mình năm 1901- 1904, bốn con chó của ông chết trên hành trình về phía nam.
The Iditarod Trail Sled Dog Race,
Cuộc đua chó Sled Iditarod Trail,
The French dog sled drivers would commonly use“marche”(walk) as the command to get the dogs to start moving.
Người lái xe trượt tuyết của chó Pháp thường sử dụng“ marche”( đi bộ) làm lệnh để bắt chó di chuyển.
There are numerous stories of blind sled dogs that continue to run, either on their own or with assistance from other dogs on the team.
Có rất nhiều câu chuyện về những chú chó kéo xe mù những vẫn tiếp tục chạy, chúng tự chạy hoặc với sự hỗ trợ từ những con chó khác trong đội.
You can also rent a snow sled(800JPY for adults,
Bạn cũng có thể thuê xe trượt tuyết( 800JPY cho người lớn,
Fly with your sled by diverting birds and obstacles to hurl
Bay với sled của bạn bằng cách chuyển chim
This air rescue sled is an ideal beginner board to help build your skills and confidence within the water.
Chiếc xe cứu hộ không khí này là một người mới bắt đầu lý tưởng để giúp xây dựng kỹ năng và sự tự tin của bạn trong nước.
Results: 203, Time: 0.0746

Top dictionary queries

English - Vietnamese