SMALL PACKAGES in Vietnamese translation

[smɔːl 'pækidʒiz]
[smɔːl 'pækidʒiz]
các gói nhỏ
small packages
small packets
tiny packets
sachets
little packs
tiny packages
small packages
các bưu kiện nhỏ
small parcels
small packages
bao bì nhỏ
small packaging
small package
small packing
những kiện hàng nhỏ

Examples of using Small packages in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They say that the best things come in small packages, and that's certainly the case at Nyala Sands.
Họ nói những điều tốt nhất đến trong gói nhỏ và đó là chính xác cách để mô tả New Zealand.
Overcoming the initial frustration I began opening the small packages containing cards and the cardboard sheets with tokens and the threat counters.
Khắc phục những thất vọng ban sơ tôi bắt đầu mở gói nhỏ có chứa thẻ và các tấm các tông với thẻ và các quầy mối đe dọa.
Handle and divide bales into small packages; in combination with the domestic shipping unit to deliver to the recipient.
Xử lý và phân chia kiện hàng lớn thành những gói hàng nhỏ để chuẩn bị xuất kho và giao hàng đến người nhận cuối.
Great things come in small packages, and Orphek's Azurelite is definitely a wonderful tool for reef aquarium owners and photographers!
Những điều vĩ đại đến trong gói nhỏ, và Orphek của Azurelite chắc chắn là một công cụ tuyệt vời cho các chủ hồ cá rạn san hô và các nhiếp ảnh gia!
Beautiful things come in small packages is what they say,
Những điều đẹp đẽ đến trong những gói nhỏnhững gì họ nói,
Beautiful things come in small packages is what they say,
Những điều đẹp đẽ đến trong những gói nhỏnhững gì họ nói,
CBP specifically targeted small packages under 4.4 pounds coming from China through JFK airport in New York City.
CBP đã nhắm mục tiêu cụ thể các gói hàng nhỏ dưới 4,4 pound( khoảng 2kg) đến từ Trung Quốc thông qua sân bay JFK ở New York.
Particularly market shrimp should be divided into small packages to keep its freshness.
Riêng tôm chợ nên chia thành gói nhỏ để giữ được sự tươi sống của nó.
Because then, the data will be divided into many small packages and distributed to the core processing in parallel at the same time.
Vì khi đó, dữ liệu sẽ được phân thành nhiều gói nhỏ và phân cho các core xử lý song song cùng một lúc.
They say the best things come in small packages and that's exactly the way to describe New Zealand.
Họ nói những điều tốt nhất đến trong gói nhỏ và đó là chính xác cách để mô tả New Zealand.
You do have that good things come in small packages vibe about you. What? I mean.
Đúng là chị có tình yêu với cái gói nhỏ trong bụng. Ý em là.
Beautiful things come in small packages is what they say,
Những điều đẹp đẽ đến trong những gói nhỏnhững gì họ nói,
Last year, Amazon said it is working on unmanned flying vehicles that could take small packages to homes directly from its warehouses.
Năm ngoái hãng cho biết đang làm việc với máy bay không người lái có thể chuyển những gói hàng nhỏ trực tiếp đến nhà từ các kho hàng của hãng.
Both acai and goji berry are superfoods jam packed with nutrients, all within small packages.
Cả hai acai và goji berry là siêu thực phẩm mứt đóng gói với các chất dinh dưỡng, tất cả trong gói nhỏ.
post is a system for physically transporting documents and other small packages;
thống vận chuyển thư tín, tài liệu và các gói hàng nhỏ.
It is easy to miss tiny and hidden connection points on such small packages.
Rất dễ bỏ lỡ các điểm kết nối nhỏ và ẩn trên các gói nhỏ như vậy.
The mailman, and anyone really, can insert letters and small packages through the opening in the mailbox.
Người đưa thư, và bất kỳ ai thực sự, có thể chèn các chữ cái và gói nhỏ thông qua việc mở trong hộp thư.
Last year, Amazon said it is working on unmanned flying vehicles that could take small packages to homes directly from its warehouses.
Năm ngoái, Amazon cho biết họ đang làm việc với các máy bay không người lái( drone) có thể vận chuyển các gói hàng nhỏ từ các kho hàng đến thẳng nhà khách hàng..
His company was looking to the future with plans to use mini-drones to deliver small packages.
Công ty của ông đang hướng tới tương lai với kế hoạch sử dụng máy bay không người lái mini để giao những gói hàng nhỏ.
both big rolls and small packages are popular.
cả cuộn lớn và gói nhỏ đều phổ biến.
Results: 92, Time: 0.0439

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese