SMALL STOOL in Vietnamese translation

[smɔːl stuːl]
[smɔːl stuːl]
ghế nhỏ
small stool
little chair
small chair
small seats
một chiếc ghế nhỏ
a small stool
a small chair
một cái ghế nhỏ
a small stool
phân nhỏ
droppings
small stool

Examples of using Small stool in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In the labor camp, she was forced to sit on a small stool for prolonged periods.
Ở trong trại lao động, bà bị bắt phải ngồi trên một chiếc ghế nhỏ trong thời gian dài.
Torture demo: Forced to sit on a small stool for a long time.
Minh họa tra tấn: Bị ép ngồi bất động trên một chiếc ghế nhỏ cả ngày dài.
When(my sentence) started, I was made to sit on a small stool, a plastic stool,
Khi tôi bắt đầu bị giam giữ, tôi bị buộc phải ngồi trên một chiếc ghế nhỏ, một chiếc ghế nhựa,
Two other practitioners and I were forced to sit motionlessly on a small stool that was less than a foot tall from 6:00 a.m. to 11:00 p.m.
Tôi và hai học viên khác bị ép phải ngồi bất động trên một ghế đẩu nhỏ chưa đầy 30cm từ 6 giờ sáng đến 11 giờ đêm.
Sitting on a small stool” was one of the methods they brought back with them.
Ngồi trên ghế đẩu nhỏ” là một trong những phương thức mà họ học được.
being forced to sit on a small stool the whole day, many people developed scabies, including herself.
bị ép phải ngồi trên chiếc ghế nhỏ cả ngày nên nhiều người đã bị ghẻ, trong đó có bà.
The boats often leak so a small stool was placed in the center for me to sit on while I tried my hand at rowing… what a hoot!
Thuyền thường bị rỉ nước, vì vậy có một chiếc ghế nhỏ đặt ở giữa để ngồi trong khi tôi cố gắng chèo- thật thú vị!
Ms. Jiang was forced to sit on a“small stool” every day
Bà Tương bị bắt ngồi trên“ ghế đẩu nhỏ” hàng ngày
Before he knew what he was doing he had collapsed onto a small stool that stood beside the bed and burst into tears.
Trước khi biết mình làm gì anh đã ngã sụp xuống một chiếc ghế đẩu nhỏ cạnh giường òa lên khóc.
There is another form of torture even crueler than“sitting on a small stool.”.
Có một cách tra tấn khác thậm chí còn độc ác hơn“ ngồi trên ghế đẩu nhỏ”.
Ms. Han Junyi was forced to sit a small stool for over three years.
Bà Hàn Tuấn Nghị bị ép phải ngồi kiểu trên ghế đẩu nhỏ trong hơn 3 năm.
him of sleep and forced him to sit on a small stool for long hours.
bắt ông phải ngồi trên một ghế nhỏ trong nhiều giờ.
Since then, she has been made to sit on a“small stool” every day because she refuses to renounce her faith.
Kể từ đó, ngày nào bà cũng bị bắt phải ngồi trên“ ghế đẩu nhỏ” vì từ chối từ bỏ đức tin của mình.
She was also forced to sit on a small stool from morning to evening every day.
Bà cũng bị ép hàng ngày phải ngồi trên một cái ghế đẩu nhỏ từ sáng đến tối.
Torture Used in Yunnan No. 2 Women's Prison-Sitting on a Small Stool”.
Phương thức tra tấn được sử dụng tại Nhà tù Nữ Số 2 Vân Nam- ngồi trên ghế đẩu nhỏ.
On my fifth or sixth day of sitting on the small stool, they put a photo of Master Li Hongzhi(the founder of Falun Gong)
Sau khi tôi ngồi trên ghế nhỏ được 5 hay 6 ngày, họ lại đặt một bức ảnh của Sư
forced to sit on a small stool for long hours, and was deprived of basic human needs,
phải ngồi trên ghế nhỏ trong nhiều giờ đồng hồ, và bị tước mất
where she was forced to sit on a small stool and forbidden to close her eyes 24 hours a day.
nơi bà bị ép ngồi trên một chiếc ghế nhỏ và bị cấm nhắm mắt suốt 24 giờ.
various tortures during detentions, including sitting on a small stool for extended hours, starvation, beatings
trong đó có việc bị cưỡng chế ngồi trên một chiếc ghế nhỏ trong nhiều giờ đồng hồ,
After sitting on a small stool for nine days, his buttocks became ulcerous
Sau chín ngày ngồi trên chiếc ghế nhỏ, mông ông bị loét
Results: 62, Time: 0.0411

Small stool in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese