SNAGGED in Vietnamese translation

[snægd]
[snægd]
vướng
getting
entangled
involved
caught
entanglement
problems
stuck
wrapped up
đã chộp lấy
grabbed
snapped up
snagged
seized
caught
chiếm được
capture
win
take
gain
snagged
held
snagged
lấy
take
get
grab
marry
retrieve
pull
pick up
remove
draw
fetch
giành được
won
gained
earned
achieved
acquired
garnered
captured

Examples of using Snagged in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The latest analysis from market research firm IDC shows that Apple snagged nearly three-quarters of the tablet market during the fourth quarter of 2010.
Các phân tích mới nhất từ công ty nghiên cứu thị trường IDC cho thấy Apple đã chiếm gần ba phần tư thị trường máy tính bảng trong quý 4 năm 2010.
They found a sweatshirt of Cruz's with Sarah Feinberg's blood on it. snagged on a bush outside of the house.
Với máu của Sarah Feinberg trên đó. Họ tìm thấy một chiếc áo gió của Cruz bị móc vào một bụi cây ngoài nhà.
I initially thought, and several people thought, it could be some rope that snagged on the bottom of the river with chunks of ice," McCaa told the Alaska Dispatch News.
Lúc đầu, tôi và những người chứng kiến nghĩ rằng nó có thể là một số sợi dây vướng dưới đáy sông, đầu dây nổi trên mặt nước bị bám đầy băng”, anh McCaa nói với trang tin Alaska Dispatch News.
In 2011, Harrelson snagged the coveted role of fan-favorite drunk Haymitch Abernathy in the big-screen adaptation of Jogos Vorazes(2012), which ended up being one of the highest-grossing movies ever at the domestic box office.
Năm 2011, Mitchelson đã chộp lấy vai diễn đáng khao khát của người say rượu yêu thích Haymitch Abernathy trong bộ phim chuyển thể trên màn ảnh rộng của The Hunger Games( 2012), kết thúc là một trong những bộ phim có doanh thu cao nhất từng có tại phòng vé trong nước.
this hanger will support your delicate clothing while greatly decreasing the risk that your precious clothes will get snagged or torn.
nhiều giảm nguy cơ rằng quần áo quý báu của bạn sẽ bị vướng hoặc rách.
over 3 million subscribers, boasts $200 million in sales within five years, and has snagged almost 7% of the U.S. shaving market.
doanh thu 200 triệu đô la trong vòng năm năm và đã chiếm được gần 7% thị trường cạo râu của Hoa Kỳ.
I was told that he only gives one interview a year, and that the Vietnam daily Tuoi Tre;had snagged that slot in February.
Tôi được cho biết rằng anh ta chỉ trả lời một cuộc phỏng vấn một năm và rằng tờ Tuổi Trẻ hàng ngày của Việt Nam đã chiếm được vị trí đó vào tháng Hai.
more convenient to use, and eliminates the problems associated with long lengths of trailing cable which become easily snagged and are prone to damage.
chiều dài dài của cáp trailing mà trở nên dễ dàng snagged và có nguy cơ thiệt hại.
he only gives one interview a year, and that the Vietnam daily Tuoi Tre had snagged that slot in February.
tờ Tuổi Trẻ hàng ngày của Việt Nam đã chiếm được vị trí đó vào tháng Hai.
Based on projections of plastic waste input into the ocean, the authors suggest that the number of plastic items snagged on Asia-Pacific corals may increase from 11.1 billion, as identified here, to 15.7 billion plastic items by 2025.
Dựa trên các dự đoán về lượng rác thải nhựa đổ ra biển, các nhà nghiên cứu tính toán rằng lượng đồ nhựa mắc vào các rạn san hô khu vực Châu Á- Thái Bình dương có thể tăng từ 11,1 tỉ lên 15,7 tỉ món vào năm 2025.
The company has completed more than 50 successful Falcon launches and snagged billions of dollars' worth of contracts, including deals with NASA
SpaceX đã hoàn thành hơn 50 lần phóng Falcon thành công và thu về hàng tỷ đô la từ các bản hợp đồng,
The duo's 6th album'Catch Me' which was released on September 26, snagged the no.1 spot on various album sale charts for two weeks in a row.
Album thứ 6 của bộ đôi,“ Catch Me” đã được phát hành vào ngày 26 tháng 9, chiếm vị trí số 1 trên nhiều bảng xếp hạng về lượng tiêu thụ album khác nhau trong hai tuần liên tiếp.
Based on projections of plastic waste going into the ocean, the researchers suggest that the number of plastic items snagged on Asia-Pacific corals may increase from 11.1 billion to 15.7 billion plastic items by 2025.
Dựa trên các dự đoán về lượng rác thải nhựa đổ ra biển, các nhà nghiên cứu tính toán rằng lượng đồ nhựa mắc vào các rạn san hô khu vực Châu Á- Thái Bình dương có thể tăng từ 11,1 tỉ lên 15,7 tỉ món vào năm 2025.
I thought of the snagged air hose and wondered if Eddings
Tôi nghĩ đến cái ống khí bị rời ra
Traditional boat tenders have propellers that get snagged on underwater obstacles, manatees, sea turtle, coral,
Đấu thầu thuyền truyền thống có cánh quạt bị kẹt trên các chướng ngại vật dưới nước,
She was encouraged that the number of carrier bags snagged by the equipment appeared to have stabilised in recent years, and speculated that this may be a result of increased consumer awareness.
Cô ấy được khuyến khích rằng số lượng túi đựng bị vướng vào các thiết bị dường như đã trở nên ổn định trong những năm ngần đây, và suy đoán đây có lẽ là kết quả của việc nhận thức người tiêu dùng đang được nâng cao.
TWICE snagged No. 2 on the 2018 Top Artists chart, bested only by the popular Japanese singer-songwriter Kenshi Yonezu,
TWICE đã chiếm vị trí thứ 2 trên bảng xếp hạng Nghệ sĩ hàng đầu năm 2018, chỉ được đánh
TWICE snagged No. 2 on the 2018 Top Artists chart, bested solely by the favored Japanese singer-songwriter Kenshi Yonezu,
TWICE đã chiếm vị trí thứ 2 trên bảng xếp hạng Nghệ sĩ hàng đầu năm 2018, chỉ được đánh
SpaceX has completed more than 50 successful Falcon launches and snagged billions of dollars' worth of contracts, including deals with NASA
SpaceX đã hoàn thành hơn 50 lần phóng Falcon thành công và thu về hàng tỷ đô la từ các bản hợp đồng,
is it the most opulent(a title snagged by the all-new Nissan Maxima).
sang trọng nhất( một tiêu đề bị va bởi Nissan Maxima toàn mới).
Results: 55, Time: 0.0864

Top dictionary queries

English - Vietnamese