SO BRING in Vietnamese translation

[səʊ briŋ]
[səʊ briŋ]
vì vậy mang lại
so bring
vì vậy mang theo
hãy mang
take
please bring
bring your
let's bring
let's get
have let us wear
make sure to bring
pack your

Examples of using So bring in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
About 2 weeks you will change the tray once, so bring the tray about 22 hours/ day to achieve the highest orthodontic effect.
Khoảng hai tuần bạn sẽ thay khay 1 lần, nên mang khay khoảng 22 giờ/ ngày để đạt hiệu quả chỉnh hình răng cao nhất.
The views on and around the ship are awesome, so bring your camera.
Những quan điểm trên và xung quanh con tàu rất tuyệt vời, vì vậy mang máy ảnh của bạn.
The collections are spread through multiple buildings on the extensive grounds, so bring your good walking shoes.
Những bộ sưu tập được trải rộng qua nhiều tòa nhà trên khu đất rộng lớn, do đó, mang giày sẽ tốt cho đôi chân bạn nhiều đấy.
Loyal customer will stay more times, buy more with more values, so bring more cycle value.
Khách hàng trung thành sẽ ở lại lâu hơn, mua nhiều hơn với giá trị mua cao hơn, do đó, mang lại giá trị vòng đời lớn hơn.
Most people tend to sit on the top for a better view, so bring plenty of sun tan lotion with you and enjoy the ride!
Hầu hết mọi người có xu hướng ngồi trên đầu trang cho một cái nhìn tốt hơn, do đó, mang nhiều kem tắm nắng với bạn và thưởng thức đi xe!
water cannot be brought through security, but all Chinese airports have hot water machines, so bring a plastic mug and some tea bags.
nhưng tất cả các sân bay Trung Quốc có máy nước nóng, vì vậy mang lại một cốc nhựa và một số túi trà.
Eating and drinking: At the beginning of the year, food service is not as busy as usual, so bring some food necessary to ensure health of all members during the self-sufficient traveling trip.
Ăn uống: Những ngày đầu năm, dịch vụ ăn uống cũng chưa được nhộn nhịp như ngày thường, hãy mang theo một số đồ ăn cần thiết để đảm bảo sức khỏe mọi thành viên trong chuyến du lịch Tết tự túc.
You will be off the beaten tourist track, so bring lots of time for a chat with the locals and a decent map of the town.
Bạn sẽ được tắt theo dõi du lịch bị đánh đập ở đây, do đó mang lại rất nhiều thời gian cho một cuộc trò chuyện với người dân địa phương và bản đồ phong nha của thị trấn.
However, this process has also left the lessons, so bring certain positive implications for both countries in the current relations efforts for equality, cooperation and mutual benefit.
Tuy nhiên, quá trình này cũng để lại những bài học kinh nghiệm, cho nên mang ý nghĩa tích cực nhất định cho cả hai quốc gia trong nỗ lực quan hệ hiện tại vì mục tiêu bình đẳng, hợp tác cùng có lợi.
you are tired, so bring water to avoid thirst.
bạn thấm mệt, nên đem theo nước để tránh khát.
is the tropical heat and humidity, which leaves many visitors sweaty and exhausted, so bring along a handkerchief and a bottle of water.
khiến nhiều du khách mồ hôi và mệt mỏi, vì vậy mang theo một chiếc khăn tay và một chai nước.
impulses of the soul, cut at the roots of life, and so bring death.
cắt tận gốc rễ của sự sống, và vì thế đưa đến cái chết.
cup holder, external power receptacle and so bring car like for customers.
ổ cắm điện bên ngoài và vì vậy mang đến cho khách hàng.
boats, etc.)[22] Note: Myanmar is still classified as a high-risk country by many banks, so bring extra cash just in case.
một cao- rủi ro quốc gia của nhiều ngân hàng, do đó mang lại thêm tiền chỉ trong trường hợp.
So, bring out the light tomorrow, Kev.
Vậy, hãy tỏa sáng vào ngày mai nhé, Kev.
Even so, bringing back a recognizable property comes with risks.
Mặc dù vậy, đưa một tài sản dễ nhận biết quay lại có những rủi ro.
Indonesia's climate can be hot and humid, so bringing along sunblock and moisturizers during dry season is recommended.
Khí hậu của Indonesia có thể nóng và ẩm, vì vậy mang theo kem chống nắng dưỡng ẩm trong mùa khô được khuyến khích.
If you think you must do so, bring someone else, preferably a friend who is older
Nếu nhất thiết phải gặp người này, bạn nên rủ ai đó đi cùng,
The prestigious scientific journal Nature reported it and so brought the mission of Mind& Life to the attention of the world.
Tạp chí khoa học nổi tiếng“ Tự Nhiên” đã báo cáo về cuộc hội nghị đó và vì vậy đã đưa sứ mệnh của Tâm thức và Đời sống đến với sự chú ý của thế giới.
She thought he looked hungry so brought him a large glass of milk He drankit slowly,
Cô bé nghĩ rằng cậu ta trông đang đói nên đem ra một ly sữa lớn. Cậu uống từ từ,
Results: 44, Time: 0.0462

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese