SO I STARTED in Vietnamese translation

[səʊ ai 'stɑːtid]
[səʊ ai 'stɑːtid]
vì vậy tôi bắt đầu
so i started

Examples of using So i started in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I like architecture so I started reading books about it.
Tôi thích kiến trúc vì vậy đã bắt đầu đọc sách về nó.
So I started to look for help.
Nên tôi đã bắt đầu tìm kiếm sự trợ giúp.
So I started talking to the family.
Do đó, tôi bắt đầu nói chuyện với gia đình.
So I started preparing to leave.
Sau đó tôi bắt đầu chuẩn bị rời đi.
So I started to study.”.
Vì thế, em đã bắt đầu học".
She was very supportive of it, so I started going back to school.
đã cứng cáp hơn nên tôi đã bắt đầu đi học lại.
And so I started going to church.
Vì thế, tôi bắt đầu đi nhà thờ.
So I started writing legal briefs for them.
Vì thế tôi đã bắt đầu viết tóm tắt pháp lý cho họ.
So I started asking God for it.
Cho nên tôi đã bắt đầu cầu xin Chúa điều đó.
So I started getting everybody in line.
Vậy nên tôi bắt đầu cho mọi thứ vào trật tự.
So I started to wonder whether we can make the street.
Vậy nên tôi bắt đầu băn khoăn liệu chúng ta có thể làm con đường.
So I started shooting.
Rồi em bắt đầu bắn.
So I started living again.
Nên anh bắt đầu sống trở lại.
So I started gettin everybody in line.
Vậy nên tôi bắt đầu cho mọi thứ vào trật tự.
So I started packing, and then I realized,"What am I doing?".
Tớ bắt đầu dọn đồ và nhận ra," mình đang làm gì thế này?".
And so I started to look at what the marketing looked like.
vì thế tôi bắt đầu xem xét hình thức tiếp thị.
So I started drinking.
Nên em bắt đầu uống.
It was my dream, so I started.
Nhưng chỉ là mơ thôi nên tôi mới.
They wouldn't let me call my mom, so I started crying.
Họ không để cháu gọi điện cho mẹ nên cháu bắt đầu khóc.
I thought running was the best thing to do so I started running.
Tôi nghĩ chạy là điều tốt nhất để làm điều đó, tôi bắt đầu chạy.
Results: 326, Time: 0.061

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese