SOCK in Vietnamese translation

[sɒk]
[sɒk]
vớ
socks
stockings
tights
bridgette
tất
everything
chiếc tất
sock
chiếc nón
hat
sock
ankle

Examples of using Sock in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Okay. Okay, sock puppet, say something funny.
Được rồi. Con rối bằng vớ, nói gì đó vui vui đi.
Mom! Do not touch that sock!
Đừng đụng vào đôi tất đấy. Mẹ…!
No! That's my special sock!
Đó là đôi tất đặc biệt của con! Không!
That's my special sock! No!
Không! Đó là đôi tất đặc biệt của con!
Do not touch that sock! Mom!
Đừng đụng vào đôi tất đấy. Mẹ…!
Take off your sock and put your foot here.
Anh cởi tất ra và đặt chân lên đây đi.
No! That's my special sock!
Không! Đó là đôi tất đặc biệt của con!
We regret that you are experiencing problems with your antique sock machine.
Bạn đang gặp vấn đề với chiếc máy xay cũ của mình.
Aoshen Black spandex for sock and swimsuit.
Aoshen spandex cho đồ lót liền mạch.
Master gave Dobby a sock!
Ông chủ đã cho Dobby quần áo!
Riley Reid- Cheerleader Gives Teacher A Sock….
Riley Reid- Cổ vũ Gives Giáo viên Một Sockjo….
I have got a little put away in the sock.
Tôi có chút đỉnh gì trong túi.
No. Fougasse, still a problem with the sock.
Fougasse, vẫn còn vấn đề với chiếc vớ.
I asked them to give me my sock back.
Họ kêu tôi nộp lại cái áo.
Usually it's called a sock.
Thường được gọi là“ ”.
They didn't want me because my face looks like a sock.
Họ không nhận vì mặt tôi như chiếc vớ.
Instead, they're like, Here's a Soviet-era wind sock.
Thay vào đó thì là kiểu," Ống gió thời Xô Viết đây.
Is it A, a sock puppet, and B is Nina?
Và B là Nina?- Họ đang…- Là A, một con rối bằng vớ,?
Belle and sebastian, all of it. The tea candles… The sock monkeys.
Belle và Sebastian, tất cả. Những cái giá nến… những chú khỉ bằng tất.
It looked like a wind sock.
Trông nó như cái ống gió ấy.
Results: 395, Time: 0.0945

Top dictionary queries

English - Vietnamese