SPENT TIME in Vietnamese translation

[spent taim]
[spent taim]
dành thời gian
spend time
take the time
dedicate time
devote time
trải qua thời gian
spending time
spent
experience time
experience periods
going through times
undergoing a time
bỏ thời gian
spend time
take the time
put in the time
giving up time
time away
dành thời giờ
spend time
take time
devoting time
tốn thời gian
time-consuming
take time
waste time
spend time
cost time
time-intensive
time consuming
lengthy
laborious
trãi qua nhiều thời gian
mất thời gian
take time
lost time
time-consuming
spend time
wasting time
laborious
take a while
loss of time
takes longer
misplaced time
quãng thời gian
my time
spent
interval
longer
span

Examples of using Spent time in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And friends who have spent time with her in recent weeks say she's enjoying both in equal measures.
Những người bạn đã dành thời gian với bà trong những tuần gần đây nói rằng bà thích cả hai áp dụng các biện pháp bình đẳng.
I had lost the desire to play and spent time crying alone in my room.
Tôi đã mất đi khát khao chơi bóng và dành nhiều thời gian để khóc 1 mình trong phòng.
Just a third of ten year olds spent time reading books with an adult.
Chỉ 1/ 3 trẻ 10 tuổi bỏ ra thời gian đọc sách với người lớn.
When he returned from India in 1974, they spent time together at Robert Friedland's farm.
Khi Jobs trở về từ Ấn Độ vào năm 1974, họ đã dành nhiều thời gian bên nhau tại trang trại của Robert Friedland.
Hundreds of young people spent time and life to make this in about 6 years.
Hàng trăm bạn trẻ đã dành thời gian và cuộc sống để thực hiện điều này trong khoảng 6 năm.
A special forces veteran, who spent time in Afghanistan, told the press he had noticed a‘decay of moral
Một cựu binh của lực lượng đặc nhiệm, người có thời gian tại Afghanistan, nói với ABC rằng ông ấy đã nhận thấy“
When you are creating a journal, spent time receiving targeted editorial boards, you treat them well, you allow them dinners.
Khi bạn xây dựng một tập san khoa học, bạn dành thời gian để có một ban biên tập xuất sắc, bạn đối xử tốt với họ, bạn mời họ ăn tối.
Someone thought of them and spent time and/or money on them.
Bởi vì người khác cũng đã tin tưởng bạndành thời gian và/ hoặc tiền bạc cho bạn..
Because they understand having spent time with Ryouma that it is pointless to get angry and nothing will be
Bởi vì sau thời gian dài ở cùng Ryouma họ đã hiểu rằng giận dữ chẳng có ích gì,
During her brief trip to Australia, the U.N. high commissioner spent time at two immigration detention centers in the northern city, Darwin.
Trong chuyến đi thăm ngắn đến Australia, cao ủy viên Liên hiệp quốc đã giành thời gian làm việc tại hai trung tâm tạm giữ di dân tại thành phố Darwin ở miền bắc.
She also spent time in front of a statue of the Madonna at the Vatican's children's hospital and laid flowers at its feet.
Bà cũng dành nhiều thời gian đứng trước tượng Đức mẹ tại bệnh viện nhi ở Vatican và đặt hoa dưới chân tượng Đức mẹ.
Jigme Rinpoche has spent time in retreats ranging from three months to one year.
Đức Jigme Rinpoche từng trải qua những thời kỳ nhập thất từ ba tháng cho tới 1 năm.
Among those who did, almost none spent time browsing foreign news websites that were blocked.
Trong số những người đã sử dụng công cụ, hầu hết họ không dành thời gian duyệt các trang web tin tức nước ngoài đã bị chặn.
Jeff Bezos, spent time as a youth castrating cattle on his grandparents' Texas ranch.
ông Jeff Bezos, đã dành thời niên thiếu trên trang trại của ông bà mình ở Texas.
Anyone who has spent time working with the Japanese knows that their thoughts, motivations, and priorities are often hidden from view.
Bất cứ ai đã có thời gian làm việc với người Nhật đều biết rằng, suy nghĩ của họ, động cơ của họ và những sự ưu tiên của họ thường được che giấu sau ánh mắt.
Eddy Kim also admitted that they both often spent time together on the Han River.
Kim Lý cũng thừa nhận cả hai đã dành nhiều thời gian ở Thụy Điển bên nhau.
Prior to Cumulus, Josh spent time at Instart Logic, VMware,
Trước Cumulus, Josh đã có khoảng thời gian làm việc tại Instart Logic,
You and your team recently spent time at the Massachusetts Institute of Technology.
Gần đây, ông và đội ngũ của ông đã dành thời gian tham gia nghiên cứu tại Viện Công nghệ Massachusetts.
If you have spent time in the field… you know there is no relationship.
Cô hiểu sẽ không có mối quan hệ. Nếu cô dành nhiều thời gian trong các lĩnh vực như chúng tôi.
And I must say, I spent time in the Bronx working with these kids.
Và tôi phải nói rằng, tôi dành nhiều thời gian ở Bronx làm việc cùng bọn trẻ này.
Results: 881, Time: 0.0614

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese