SPIRAL in Vietnamese translation

['spaiərəl]
['spaiərəl]
xoắn ốc
spiral
helical
volute
corkscrew
helix
vòng xoáy
spiral
cycle
vortex
swirl
the whirlpool
the maelstrom
vicious circle
a whirl
vòng xoắn
twist
spirals
helix
whorls
swirl ring
xoáy ốc
spiral

Examples of using Spiral in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They can be either elliptical or spiral, like our own Milky Way.
Chúng có thể có hình e- líp hoặc hình xoáy ốc giống như dải ngân hà của chúng ta.
This can spiral into a vicious circle where the hater insults you,
Điều này có thể xoắn vào một vòng luẩn quẩn,
One major concern is the risk that trade tensions could spiral into currency wars, making dollar-denominated debt more difficult to service.
Một mối quan tâm lớn là rủi ro căng thẳng thương mại có thể xoáy vào các cuộc chiến tiền tệ, khiến cho nợ bằng đồng đô la trở nên khó khăn hơn.
The performance suggests that the spiral would be well-suited to broadband internet and cellular communication.
Hiệu suất cho thấy rằng các xoắn ốc sẽ rất phù hợp với internet băng thông rộng và truyền thông di động.
The spiral provides major support for the structure
Các vòng xoắn hỗ trợ lớn cho cấu trúc
What can we do to avoid being caught up in this spiral of distress and powerlessness?”?
Chúng ta có thể làm gì để tránh bị lôi vào vòng xoáy trôn ốc của nỗi đau khổ và bất lực này?
When two neutron stars orbit each other closely, they spiral inward as time passes due to gravitational radiation.
Khi hai ngôi sao neutron quay quanh nhau sát nhau, chúng xoắn ốc vào trong khi thời gian trôi qua do bức xạ hấp dẫn.
Spiral bevel gears:
Sparal bevel bánh răng:
By 1932, this downward spiral had driven Germany's workers to the socialist parties that catered to them, including the Nazis.
Đến năm 1932, vòng xoắn ốc xuống dốc này đã khiến các công nhân Đức đến các đảng xã hội chủ nghĩa phục vụ họ, kể cả Đức Quốc xã.
We are living in a climate crisis that will spiral dangerously out of control unless we take rapid and dramatic action now.
Chúng ta sẽ sống trong nạn khủng hoảng khí hậu đang phát triển ngoài tầm kiểm soát rất nguy hiểm trừ phi chúng ta hãy hành động nhanh và mạnh mẽ ngay bây giờ.
Spiral Island is the name of a floating artificial island built in Mexico by British artist Richart"Reishee" Sowa.
Sipral Island là tên của một hòn đảo nổi nhân tạo được dựng ở Mexico bởi nhà nghệ thuật người Anh Richart Reishee Sowa.
This slinky production machine is used to for spiral winding of die-stamped strip of sheet iron.
Slinky sản xuất máy này là dùng để cho các xoắn quanh co chết đóng dấu dải tấm sắt.
Examples of spiral-'art' at Newgrange- There are several spirals at Newgrange, both inside the structure and out.
Ví dụ về các xoắn ốc-' art' ở Newgrange- Có một số xoắn ốc ở Newgrange, cả bên trong cấu trúc và ngoài.
This shape features a central trunk with branches that spiral out every 5 to 8 inches, making sure that
Hình dạng này có một thân cây trung tâm với các cành xoắn ra từ 5 đến 8 inch, đảm bảo
Over time, those two black holes would spiral together and radiate gravitational waves, potentially like the ones detected by LIGO.
Theo thời gian, hai hố đen sẽ xoắn lại với nhau và phát ra sóng hấp dẫn, có khả năng giống như những gì LIGO đã phát hiện.
The heart of our spiral galaxy is cluttered with stars, dust and gas,
Trái tim thiên hà hình xoắn ốc của chúng ta là nơi tập trung của sao,
One major concern is the risk that trade tensions could spiral into currency wars, making dollar-denominated debt more hard to service.
Một mối quan tâm lớn là rủi ro căng thẳng thương mại có thể xoáy vào các cuộc chiến tiền tệ, khiến cho nợ bằng đồng đô la trở nên khó khăn hơn.
This has the potential of triggering a demise spiral within the insurance coverage markets of more protecting states as their premiums would would skyrocket.
Điều này có khả năng kích hoạt một vòng xoáy tử thần trong thị trường bảo hiểm của các quốc gia bảo vệ nhiều hơn vì phí bảo hiểm của họ sẽ tăng vọt.
Especially a spiral one will make everything in your life unstable.
Đặc biệt là một vòng xoắn ốc sẽ làm cho mọi thứ trong cuộc sống của bạn không ổn định.
As the markets started to spiral, Peter failed to react, convinced that it would all recover.
Khi thị trường bắt đầu đi theo hình xoắn ốc, Peter đã không phản ứng và vẫn tin rằng tất cả sẽ phục hồi.
Results: 2197, Time: 0.0599

Top dictionary queries

English - Vietnamese